Câu tiếng Anh có từ “soft”
767 câu thật có từ soft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soft nghĩa là mềm mại. soft là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: yielding readily to pressure or weight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soft
The water must be soft, either rain or river water; hard well water will not work.
Từ trong câu: river, soft, rain, either, water, hard, well, work
«Horticulture/Aesculus hippocastanum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142538 (bản sửa đổi 3336103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng soft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soft trong kho câu?
- Kho câu có 767 câu có từ soft hoặc các dạng của từ, trích từ 666 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 269 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soft: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.