Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

single

tính từ (adj)

A2
/ˈsɪŋɡəl//ˈsɪŋɡəl/
Biến thể:
singled/ˈsɪŋɡəld/
(Quá khứ / Phân từ)
singles/ˈsɪŋɡəlz/
(Biến thể ngữ pháp)
singling/ˈsɪŋɡəlɪŋ/
(Dạng V-ing)

Single có nghĩa là độc thân, là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người.

Định nghĩa Anh - Anh: Being or characteristic of a single thing or person.

Diễn đạt “là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người”:singleA2/individualB1/bingleA2/oneA1/1A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.singletính từ (adj)

    Being or characteristic of a single thing or person.

    Là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người.

    Đồng nghĩa (SYN):individual
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.singledanh từ (n)

    A base hit on which the batter stops safely at first base.

    Dùng để chỉ những bông hoa thường chỉ có một hàng hoặc một vòng cánh hoa.

    Đồng nghĩa (SYN):bingle
  3. 3.singletính từ (adj)

    Used of flowers having usually only one row or whorl of petals.

    Tồn tại một mình hoặc bao gồm một thực thể hoặc một phần hoặc khía cạnh hoặc cá nhân.

    Trái nghĩa (OPP):double
  4. 4.singletính từ (adj)

    Existing alone or consisting of one entity or part or aspect or individual.

    Một cú đánh cơ bản mà người đánh bóng dừng lại an toàn ở cơ sở đầu tiên.

    Trái nghĩa (OPP):multiple
  5. 5.singledanh từ (n)

    The smallest whole number or a numeral representing this number.

    Số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này.

    Đồng nghĩa (SYN):one/1/i/ace/unity
  6. 6.singleđộng từ (v)

    Hit a single.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): single

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: single

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "single". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • single handed
  • single word

    You have restored my courage by a single word; go, I will rejoin you.”

    Dumas, Alexandre: The three musketeers

  • single file

    Baron Barrat preceded them and they followed in single file, Miss Carson walking first.

    Davis, Richard Harding: The King's Jackal

  • single combat
  • single glance

    Christina and Roderick exchanged a single glance--a glance brilliant on both sides.

    James, Henry: Roderick Hudson

  • single instant

    One single instant after the body’s death, the soul had been weighed in the balance.

    Joyce, James: A Portrait of the Artist as a Young Man

  • single exception

    His life was all prosperity, with a single exception; but that a bitter one.

    Various: The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics

  • single instance

    Like a static method, a static property is a property that belongs to the whole class, not a single instance.

    Giống như một phương thức tĩnh, thuộc tính tĩnh là thuộc tính thuộc về cả lớp chứ không phải thuộc về một cá thể đơn lẻ.

    Tác phẩm mở: Introduction to ActionScript 2.0/Primitive Data Types

  • single blow

    He brought him to the ground with a single blow across the kidneys.

    Del Rey, Lester: Police Your Planet

  • single person

    I never remember, all those years at Brighton, till I was nineteen or twenty, a single person older than myself who was my confidant.

    Carpenter, Edward: My days and dreams

  • single individual

    Like a detective, an engineer does not believe anything a single individual tells them.

    Tác phẩm mở: General Engineering Introduction/Solve Problems

  • single chart
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: single

6 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "single" phân theo từng nét nghĩa (là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "single" ở nét nghĩa "là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người" (ngoài ra "individual" còn biểu thị: đặc trưng của hoặc có ý nghĩa cho một người hoặc vật).

“It often results when an individual perceives themselves as unequal in a lesser way to others.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "single" khi diễn đạt nét nghĩa: dùng để chỉ những bông hoa thường chỉ có một hàng hoặc một vòng cánh hoa.

Đồng nghĩa với "single" ở nét nghĩa "số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này" (ngoài ra "one" còn biểu thị: một người hoặc một vật).

“Hear!” shouted the boys derisively, and one of them called: “Stand him up on the table.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "single" khi diễn đạt nét nghĩa: số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này.

Đồng nghĩa với "single" ở nét nghĩa "số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này" (ngoài ra "i" còn biểu thị: tôi, mình (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít)).

“Then the King said, "How didst thou go to my palace?"”

Đồng nghĩa trực tiếp với "single" khi diễn đạt nét nghĩa: số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: single

But single text-file electronic texts can also recombine and multiply prolifically on their own.

Nhưng các văn bản điện tử dạng tệp văn bản đơn lẻ cũng có thể tự kết hợp lại và nhân lên một cách sinh sôi.

Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Hell and Hypertext Hath No Limits: Electronic Texts and the Crises in Criticism, Nguyên văn tác phẩm
In some instances, the three forms of transformation may be applied on a single object concurrently.

Trong một số trường hợp, ba hình thức chuyển đổi có thể được áp dụng đồng thời trên một đối tượng.

Tác phẩm mở: Blender 3D: Noob to Pro/Coordinate Transformations, Nguyên văn tác phẩm
Like a static method, a static property is a property that belongs to the whole class, not a single instance.

Giống như một phương thức tĩnh, thuộc tính tĩnh là thuộc tính thuộc về cả lớp chứ không phải thuộc về một cá thể đơn lẻ.

Tác phẩm mở: Introduction to ActionScript 2.0/Primitive Data Types, Nguyên văn tác phẩm
And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill.
Oxenham, John: Hearts in exile, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The solidest basis for ethnological jurisprudence would be furnished by a monographic treatment of the law of every single tribe and people of the earth.
Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892
The word ‘robbery’ is now often used to express a single act committed, as, “there was a great robbery committed lately.”
Knight, Charles, 1791-1873 [Editor]: The penny magazine of the Society for the Diffusion of Useful Knowledge, issue 23, August 11, 1832, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thousands, or even tens of thousands, of eggs may be produced by a single joint.
Ritzema Bos, J. (Jan): Agricultural zoology, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Such conditions are frequently met with in medical practice, as single causes of insomnia, or as conjoint causes of it in various combinations.
Sawyer, James, Sir: Insomnia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: single

Từ vựng bậcA2→
Tác phẩm tiêu biểu có chứa từ “single”:Thư viện Engvera

The Marathon Runner's Goal

Từ 'single' xuất hiện tại dòng 1 của tác phẩm.

“Before dawn broke over the misty hills, Elena laced her running shoes with a single clear goal in mind.”

Trước khi bình minh ló rạng trên những ngọn đồi mờ sương, Elena thắt chặt dây giày với một mục tiêu rõ ràng trong tâm trí.

Đọc tác phẩm này →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “single” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“But single text-file electronic texts can also recombine and multiply prolifically on their own.”

Nhưng các văn bản điện tử dạng tệp văn bản đơn lẻ cũng có thể tự kết hợp lại và nhân lên một cách sinh sôi.

Nguồn: Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Hell and Hypertext Hath No Limits: Electronic Texts and the Crises in Criticism

“In some instances, the three forms of transformation may be applied on a single object concurrently.”

Trong một số trường hợp, ba hình thức chuyển đổi có thể được áp dụng đồng thời trên một đối tượng.

Nguồn: Tác phẩm mở: Blender 3D: Noob to Pro/Coordinate Transformations

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “single”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “single” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “single”

Mục từ cốt lõi: single: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “single”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “single” với tần suất cao:

1.966 lần trong kho sách
5.428 lần trong kho sách
1.578 lần trong kho sách
994 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “single”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “single”:

Đồng nghĩa:individualbingleone1

“And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “single”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪŋɡəl/.

single (tính từ): là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người

Định nghĩa tiếng Anh: Being or characteristic of a single thing or person.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

single (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.966 lần trong kho sách

single handed

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "single" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.428 lần trong kho sách

single word

“You have restored my courage by a single word; go, I will rejoin you.””

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.578 lần trong kho sách

single file

“Baron Barrat preceded them and they followed in single file, Miss Carson walking first.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“And sometimes we cross them, and with a _____ step the whole complexion of a life is changed for good or ill.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: single

And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill.

Nguồn: Oxenham, John: Hearts in exile

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The solidest basis for ethnological jurisprudence would be furnished by a monographic treatment of the law of every _____ tribe and people of the earth.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: single

The solidest basis for ethnological jurisprudence would be furnished by a monographic treatment of the law of every single tribe and people of the earth.

Nguồn: Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “single”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: single

Hỏi đáp trọng tâm

single nghĩa là gì (meaning & definition)?

single nghĩa là độc thân. single là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characteristic of a single thing or person.

Từ single trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪŋɡəl/.

Từ single là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "single" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: singled; Biến thể ngữ pháp: singles; Dạng V-ing: singling.

Các nét nghĩa của từ single theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người - Nét nghĩa 2 [A2]: dùng để chỉ những bông hoa thường chỉ có một hàng hoặc một vòng cánh hoa - Nét nghĩa 3 [A2]: tồn tại một mình hoặc bao gồm một thực thể hoặc một phần hoặc khía cạnh hoặc cá nhân - Nét nghĩa 4 [A2]: một cú đánh cơ bản mà người đánh bóng dừng lại an toàn ở cơ sở đầu tiên - Nét nghĩa 5 [A2]: số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này - Nét nghĩa 6 [A2]: hit a single

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ single:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪŋɡəl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: singled; Biến thể ngữ pháp: singles; Dạng V-ing: singling.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ single:

single handed; single word; single file; single combat; single glance

single được dùng trong câu như thế nào?

And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill. (John Oxenham, Hearts in exile; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/single, mã đối chiếu EV-4ECE8074. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

singled, singles, singling