single
tính từ (adj)
Single có nghĩa là độc thân, là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người.
Định nghĩa Anh - Anh: Being or characteristic of a single thing or person.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.singletính từ (adj)
Being or characteristic of a single thing or person.
Là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người.
Đồng nghĩa (SYN):individualCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •single handed1.966 lần trong kho sách
- •single word5.428 lần trong kho sách
- •single file1.578 lần trong kho sách
- •single combat994 lần trong kho sách
- •single glance1.344 lần trong kho sách
- •single instant1.033 lần trong kho sách
- •single exception658 lần trong kho sách
- •single instance749 lần trong kho sách
- •single blowTừ vựng học thuật
- •single personTừ vựng học thuật
- •single individualTừ vựng học thuật
- •single chartTừ vựng học thuật
- 2.singledanh từ (n)
A base hit on which the batter stops safely at first base.
Dùng để chỉ những bông hoa thường chỉ có một hàng hoặc một vòng cánh hoa.
Đồng nghĩa (SYN):bingle - 3.singletính từ (adj)
Used of flowers having usually only one row or whorl of petals.
Tồn tại một mình hoặc bao gồm một thực thể hoặc một phần hoặc khía cạnh hoặc cá nhân.
Trái nghĩa (OPP):double - 4.singletính từ (adj)
Existing alone or consisting of one entity or part or aspect or individual.
Một cú đánh cơ bản mà người đánh bóng dừng lại an toàn ở cơ sở đầu tiên.
Trái nghĩa (OPP):multiple - 5.singledanh từ (n)
The smallest whole number or a numeral representing this number.
Số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này.
- 6.singleđộng từ (v)
Hit a single.
Từ nguyên học (Etymology): single
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: single
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "single". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- single handed
- single word
You have restored my courage by a single word; go, I will rejoin you.”
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- single file
Baron Barrat preceded them and they followed in single file, Miss Carson walking first.
Davis, Richard Harding: The King's Jackal
- single combat
- single glance
Christina and Roderick exchanged a single glance--a glance brilliant on both sides.
James, Henry: Roderick Hudson
- single instant
One single instant after the body’s death, the soul had been weighed in the balance.
Joyce, James: A Portrait of the Artist as a Young Man
- single exception
His life was all prosperity, with a single exception; but that a bitter one.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics
- single instance
Like a static method, a static property is a property that belongs to the whole class, not a single instance.
Giống như một phương thức tĩnh, thuộc tính tĩnh là thuộc tính thuộc về cả lớp chứ không phải thuộc về một cá thể đơn lẻ.
Tác phẩm mở: Introduction to ActionScript 2.0/Primitive Data Types
- single blow
He brought him to the ground with a single blow across the kidneys.
Del Rey, Lester: Police Your Planet
- single person
I never remember, all those years at Brighton, till I was nineteen or twenty, a single person older than myself who was my confidant.
Carpenter, Edward: My days and dreams
- single individual
Like a detective, an engineer does not believe anything a single individual tells them.
Tác phẩm mở: General Engineering Introduction/Solve Problems
- single chart
Đồng nghĩa & Sắc thái: single
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "single" phân theo từng nét nghĩa (là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "single" ở nét nghĩa "là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người" (ngoài ra "individual" còn biểu thị: đặc trưng của hoặc có ý nghĩa cho một người hoặc vật).
“It often results when an individual perceives themselves as unequal in a lesser way to others.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "single" khi diễn đạt nét nghĩa: dùng để chỉ những bông hoa thường chỉ có một hàng hoặc một vòng cánh hoa.
Đồng nghĩa với "single" ở nét nghĩa "số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này" (ngoài ra "one" còn biểu thị: một người hoặc một vật).
“Hear!” shouted the boys derisively, and one of them called: “Stand him up on the table.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "single" khi diễn đạt nét nghĩa: số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này.
Đồng nghĩa với "single" ở nét nghĩa "số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này" (ngoài ra "i" còn biểu thị: tôi, mình (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít)).
“Then the King said, "How didst thou go to my palace?"”
Câu dẫn chứng văn học: single
But single text-file electronic texts can also recombine and multiply prolifically on their own.Nhưng các văn bản điện tử dạng tệp văn bản đơn lẻ cũng có thể tự kết hợp lại và nhân lên một cách sinh sôi.
In some instances, the three forms of transformation may be applied on a single object concurrently.Trong một số trường hợp, ba hình thức chuyển đổi có thể được áp dụng đồng thời trên một đối tượng.
Like a static method, a static property is a property that belongs to the whole class, not a single instance.Giống như một phương thức tĩnh, thuộc tính tĩnh là thuộc tính thuộc về cả lớp chứ không phải thuộc về một cá thể đơn lẻ.
And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill.The solidest basis for ethnological jurisprudence would be furnished by a monographic treatment of the law of every single tribe and people of the earth.The word ‘robbery’ is now often used to express a single act committed, as, “there was a great robbery committed lately.”Thousands, or even tens of thousands, of eggs may be produced by a single joint.Such conditions are frequently met with in medical practice, as single causes of insomnia, or as conjoint causes of it in various combinations.Đọc mở rộng theo CEFR: single
Từ vựng bậcA2→The Marathon Runner's Goal
Từ 'single' xuất hiện tại dòng 1 của tác phẩm.
“Before dawn broke over the misty hills, Elena laced her running shoes with a single clear goal in mind.”
Trước khi bình minh ló rạng trên những ngọn đồi mờ sương, Elena thắt chặt dây giày với một mục tiêu rõ ràng trong tâm trí.
“But single text-file electronic texts can also recombine and multiply prolifically on their own.”
Nhưng các văn bản điện tử dạng tệp văn bản đơn lẻ cũng có thể tự kết hợp lại và nhân lên một cách sinh sôi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Hell and Hypertext Hath No Limits: Electronic Texts and the Crises in Criticism
“In some instances, the three forms of transformation may be applied on a single object concurrently.”
Trong một số trường hợp, ba hình thức chuyển đổi có thể được áp dụng đồng thời trên một đối tượng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Blender 3D: Noob to Pro/Coordinate Transformations
Cấu trúc & Vận dụng: “single”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “single” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “single”
Mục từ cốt lõi: single: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “single”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “single” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “single”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “single”:
“And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill.”
Gợi ý luyện tập với “single”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
single (tính từ): là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người
Định nghĩa tiếng Anh: Being or characteristic of a single thing or person.
single (tính từ (adj))
single handed
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "single" trong câu.
single word
“You have restored my courage by a single word; go, I will rejoin you.””
single file
“Baron Barrat preceded them and they followed in single file, Miss Carson walking first.”
“And sometimes we cross them, and with a _____ step the whole complexion of a life is changed for good or ill.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: single
And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill.
Nguồn: Oxenham, John: Hearts in exile
“The solidest basis for ethnological jurisprudence would be furnished by a monographic treatment of the law of every _____ tribe and people of the earth.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: single
The solidest basis for ethnological jurisprudence would be furnished by a monographic treatment of the law of every single tribe and people of the earth.
Nguồn: Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892
Ứng dụng & Mở rộng: “single”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “single”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “single”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “single” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “single” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: single
Hỏi đáp trọng tâmsingle nghĩa là gì (meaning & definition)?
single nghĩa là độc thân. single là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characteristic of a single thing or person.
Từ single trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪŋɡəl/.
Từ single là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "single" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: singled; Biến thể ngữ pháp: singles; Dạng V-ing: singling.
Các nét nghĩa của từ single theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một người - Nét nghĩa 2 [A2]: dùng để chỉ những bông hoa thường chỉ có một hàng hoặc một vòng cánh hoa - Nét nghĩa 3 [A2]: tồn tại một mình hoặc bao gồm một thực thể hoặc một phần hoặc khía cạnh hoặc cá nhân - Nét nghĩa 4 [A2]: một cú đánh cơ bản mà người đánh bóng dừng lại an toàn ở cơ sở đầu tiên - Nét nghĩa 5 [A2]: số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số này - Nét nghĩa 6 [A2]: hit a single
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ single:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪŋɡəl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: singled; Biến thể ngữ pháp: singles; Dạng V-ing: singling.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ single:
single handed; single word; single file; single combat; single glance
single được dùng trong câu như thế nào?
And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill. (John Oxenham, Hearts in exile; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)