Câu tiếng Anh có từ “shrimp”
98 câu thật có từ shrimp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shrimp nghĩa là con tôm. shrimp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: disparaging terms for small people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shrimp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Upon this a grey-haired, writhled shrimp, who had heard of the presence of an earthly man, came and fell at my feet, weeping profusely.
Từ trong câu: shrimp, gray, hair, hear, presence, man, come, fall
Ellis Wynne, The Visions of the Sleeping Bard. Nguồn: Project Gutenberg #5671. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shrimp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brine shrimp | 34 lần |
| potted shrimp | 21 lần |
| shrimp catchers | 18 lần |
| mantis shrimp | 9 lần |
| crabs shrimp | 20 lần |
| shrimp prawns | 7 lần |
| lobsters shrimp | 9 lần |
| corporal shrimp | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrimp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrimp trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ shrimp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shrimp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrimp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrimp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrimp: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.