Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shortlist”

29 câu thật có từ shortlist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shortlist nghĩa là danh sách rút gọn. shortlist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a list of applicants winnowed from a longer list who have been deemed suitable and from which the successful person will be chosen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shortlist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • George refuses to identify which of the children on the police's thirty-strong shortlist she attacked.

    George từ chối xác định đứa trẻ nào trong danh sách 30 đứa trẻ mạnh mẽ của cảnh sát mà cô đã tấn công.

    Từ trong câu: shortlist, refuse, identify, child, thirty, strong, attack

    «British nursery worker admits sexually abusing children», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140382 (bản sửa đổi 4814978). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We are happy to announce the shortlist of ten submissions, which are all running sites or apps that you can try out yourself.

    Từ trong câu: shortlist, happy, announce, ten, submission, run, site, try

    «Open Education Handbook/Open data for education: LinkedUp Challenge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307406 (bản sửa đổi 4109215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortlist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortlist trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ shortlist hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shortlist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortlist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortlist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortlist: Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.