Câu tiếng Anh có từ “sheet”
485 câu thật có từ sheet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sheet nghĩa là tấm. sheet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any broad thin expanse or surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sheet
It is a large box-shaped affair, made of sheet metal about thirty-six inches square.
Từ trong câu: metal, inch, box, sheet, affair, square, large, shape
Edward R. Coyle, Ambulancing on the French front. Nguồn: Project Gutenberg #77797. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sheet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheet trong kho câu?
- Kho câu có 485 câu có từ sheet hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sheet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 168 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheet: Quá khứ đơn (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.