rule
danh từ (n)
Rule có nghĩa là cai trị, một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi.
Định nghĩa Anh - Anh: A principle or condition that customarily governs behavior.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.ruledanh từ (n)
A principle or condition that customarily governs behavior.
Một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi.
Đồng nghĩa (SYN):regulationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •general rule3.429 lần trong kho sách
- •golden rule935 lần trong kho sách
- •strict rule510 lần trong kho sách
- •rule of thumb484 lần trong kho sách
- •british rule549 lần trong kho sách
- •rule of conduct505 lần trong kho sách
- •rule britannia254 lần trong kho sách
- •rule over2.926 lần trong kho sách
- •ordinary ruleTừ vựng học thuật
- 2.ruleđộng từ (v)
Exercise authority over.
Một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mực.
Đồng nghĩa (SYN):govern - 3.ruledanh từ (n)
Something regarded as a normative example.
Hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động.
- 4.ruledanh từ (n)
Prescribed guide for conduct or action.
Thực thi quyền lực trên.
Đồng nghĩa (SYN):prescript - 5.ruleđộng từ (v)
Decide with authority.
Quyết định theo thẩm quyền.
Đồng nghĩa (SYN):decree - 6.ruleđộng từ (v)
Be larger in number, quantity, power, status or importance.
Lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng.
Từ nguyên học (Etymology): rule
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: rule
Họ từ của "rule" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: ruler: danh từ (n).
một người cai trị hoặc ra lệnh
Under the Mohammedan rulers of India, the Zemindars were officers who were charged with the collection of taxes over a certain district.
Nguồn: Harbottle, Thomas Benfield, -1904: Dictionary of Historical Allusions
Cụm từ & Collocations: rule
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "rule". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- general rule
However, that general rule has been substantially diluted by six major exceptions, outlined below.
Tác phẩm mở: United States Law/Tort
- golden rule
They have attempted to replace honesty by camouflage, the golden rule by self-aggrandizement.
Lipman, Frederick L. (Frederic Lockwood): Creating Capital Money-making as an aim in business
- strict rule
He neither noticed all their transgressions, nor punished them according to strict rule.
Suetonius, 69?-122?: The Lives of the Twelve Caesars, Complete
- rule of thumb
There is no rule of thumb that tells how long the beginning should be.
Tác phẩm mở: Professional and Technical Writing/Business Communications/Beginning
- british rule
- rule of conduct
- rule britannia
- rule over
- ordinary rule
But, against the ordinary rule, his eloquence was not at all the result of labor.
Various: The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine
Đồng nghĩa & Sắc thái: rule
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rule" phân theo từng nét nghĩa (một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi" (ngoài ra "regulation" còn biểu thị: một quy tắc có thẩm quyền).
“Besides payment personally at the Bank of England, stockholders can have their dividends transmitted by post at their own risk, and under certain regulations.”
Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mực" (ngoài ra "govern" còn biểu thị: làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng).
“The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.”
Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động" (ngoài ra "convention" còn biểu thị: một cuộc họp chính thức lớn).
“Here even the time-honoured conventions associated with the cult of souls seem to be perversely cast aside.”
Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động" (ngoài ra "normal" còn biểu thị: một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mực).
“That is to say, in effect, can a magnetic field cause a ray of light to shift its normal place in the spectrum?”
Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động" (ngoài ra "pattern" còn biểu thị: một cấu trúc cảm nhận).
“The designs here described are akin to the geometrical basketry patterns of other parts of the Pacific slope and to designs occurring in bead embroidery.”
Câu dẫn chứng văn học: rule
Now the Admiral was extremely strict with his midshipmen, and always severely punished both parties who infringed the rules.Bây giờ Đô đốc cực kỳ nghiêm khắc với các học viên trung chuyển của mình và luôn trừng phạt nghiêm khắc cả hai bên vi phạm nội quy.
Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.”Can you think of any proper exceptions to the rule that all administrative offices requiring skill or experience should be filled by appointment?This constitution is drawn, as a rule, by a constitutional convention composed of delegates elected by the people.In the grave forms, where inflammation and infection extend to the peri-vesical tissues and the peritoneum, death by peritonitis is the rule.The judicial office is not attractive, as a rule, to the better sort of lawyers.Contrary to the rule which ordinarily obtains during similar visitations, the mortality in the country greatly exceeded that of the towns.This statement is readily verified by the comparison of sun and shade ecads, though the rule is by no means without exceptions.Đọc mở rộng theo CEFR: rule
Từ vựng bậcA1→“Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.””
Nguồn: Elmslie, W. A. L. (William Alexander Leslie): The books of Chronicles
“Can you think of any proper exceptions to the rule that all administrative offices requiring skill or experience should be filled by appointment?”
Nguồn: Munro, William Bennett: Social Civics
Cấu trúc & Vận dụng: “rule”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rule” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “rule”
Họ từ liên kết: ruler: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rule”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rule” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “rule”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “rule”:
“Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.””
Gợi ý luyện tập với “rule”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
rule (danh từ): một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi
Định nghĩa tiếng Anh: A principle or condition that customarily governs behavior.
rule (danh từ (n)) ↔ ruler
Họ từ trong dữ liệu: ruler: danh từ (n)
general rule
“However, that general rule has been substantially diluted by six major exceptions, outlined below.”
golden rule
“They have attempted to replace honesty by camouflage, the golden rule by self-aggrandizement.”
strict rule
“He neither noticed all their transgressions, nor punished them according to strict rule.”
“Can you think of any proper exceptions to the _____ that all administrative offices requiring skill or experience should be filled by appointment?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rule
Can you think of any proper exceptions to the rule that all administrative offices requiring skill or experience should be filled by appointment?
Nguồn: Munro, William Bennett: Social Civics
“This constitution is drawn, as a _____, by a constitutional convention composed of delegates elected by the people.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rule
This constitution is drawn, as a rule, by a constitutional convention composed of delegates elected by the people.
Nguồn: Munro, William Bennett: Social Civics
Ứng dụng & Mở rộng: “rule”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “rule”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “rule”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “rule” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “rule” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: rule
Hỏi đáp trọng tâmrule nghĩa là gì (meaning & definition)?
rule nghĩa là cai trị. rule là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle or condition that customarily governs behavior.
Từ rule trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹul/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹul/.
Từ rule là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "rule" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: ruled; Số nhiều danh từ: rules; Dạng V-ing: ruling; Số nhiều danh từ: rulings.
Các nét nghĩa của từ rule theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi - Nét nghĩa 2 [A1]: một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mực - Nét nghĩa 3 [A1]: hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động - Nét nghĩa 4 [A1]: thực thi quyền lực trên - Nét nghĩa 5 [A1]: quyết định theo thẩm quyền - Nét nghĩa 6 [A1]: lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rule:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹul/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: ruled; Số nhiều danh từ: rules; Dạng V-ing: ruling; Số nhiều danh từ: rulings.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rule:
general rule; golden rule; strict rule; rule of thumb; british rule
rule được dùng trong câu như thế nào?
Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.” (W. A. L. Elmslie, The books of Chronicles; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)