Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

rule

danh từ (n)

A1
/ˈɹul//ˈɹul/
Biến thể:
ruled/ˈɹuld/
(Quá khứ / Phân từ)
rules/ˈɹulz/
(Số nhiều danh từ)
ruling/ˈɹulɪŋ/
(Dạng V-ing)
rulings/ˈɹulɪŋz/
(Số nhiều danh từ)

Rule có nghĩa là cai trị, một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi.

Định nghĩa Anh - Anh: A principle or condition that customarily governs behavior.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.ruledanh từ (n)

    A principle or condition that customarily governs behavior.

    Một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi.

    Đồng nghĩa (SYN):regulation
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.ruleđộng từ (v)

    Exercise authority over.

    Một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mực.

    Đồng nghĩa (SYN):govern
  3. 3.ruledanh từ (n)

    Something regarded as a normative example.

    Hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động.

    Đồng nghĩa (SYN):convention/normal/pattern/formula
  4. 4.ruledanh từ (n)

    Prescribed guide for conduct or action.

    Thực thi quyền lực trên.

    Đồng nghĩa (SYN):prescript
  5. 5.ruleđộng từ (v)

    Decide with authority.

    Quyết định theo thẩm quyền.

    Đồng nghĩa (SYN):decree
  6. 6.ruleđộng từ (v)

    Be larger in number, quantity, power, status or importance.

    Lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):predominate/dominate/reign/prevail
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): rule

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: rule

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "rule" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: ruler: danh từ (n).

rulerdanh từ (n)/ˈɹulɚ/

một người cai trị hoặc ra lệnh

•

Under the Mohammedan rulers of India, the Zemindars were officers who were charged with the collection of taxes over a certain district.

Nguồn: Harbottle, Thomas Benfield, -1904: Dictionary of Historical Allusions

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: rule

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "rule". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • general rule

    However, that general rule has been substantially diluted by six major exceptions, outlined below.

    Tác phẩm mở: United States Law/Tort

  • golden rule

    They have attempted to replace honesty by camouflage, the golden rule by self-aggrandizement.

    Lipman, Frederick L. (Frederic Lockwood): Creating Capital Money-making as an aim in business

  • strict rule

    He neither noticed all their transgressions, nor punished them according to strict rule.

    Suetonius, 69?-122?: The Lives of the Twelve Caesars, Complete

  • rule of thumb

    There is no rule of thumb that tells how long the beginning should be.

    Tác phẩm mở: Professional and Technical Writing/Business Communications/Beginning

  • british rule
  • rule of conduct
  • rule britannia
  • rule over
  • ordinary rule

    But, against the ordinary rule, his eloquence was not at all the result of labor.

    Various: The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: rule

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rule" phân theo từng nét nghĩa (một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi" (ngoài ra "regulation" còn biểu thị: một quy tắc có thẩm quyền).

“Besides payment personally at the Bank of England, stockholders can have their dividends transmitted by post at their own risk, and under certain regulations.”

Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mực" (ngoài ra "govern" còn biểu thị: làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng).

“The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.”

Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động" (ngoài ra "convention" còn biểu thị: một cuộc họp chính thức lớn).

“Here even the time-honoured conventions associated with the cult of souls seem to be perversely cast aside.”

Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động" (ngoài ra "normal" còn biểu thị: một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mực).

“That is to say, in effect, can a magnetic field cause a ray of light to shift its normal place in the spectrum?”

Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động" (ngoài ra "pattern" còn biểu thị: một cấu trúc cảm nhận).

“The designs here described are akin to the geometrical basketry patterns of other parts of the Pacific slope and to designs occurring in bead embroidery.”

Đồng nghĩa với "rule" ở nét nghĩa "hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động" (ngoài ra "formula" còn biểu thị: một nhóm các ký hiệu tạo nên một tuyên bố toán học).

“Remember that all this working to a formula is only a training in the habit of clear thinking, a mental discipline.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: rule

Now the Admiral was extremely strict with his midshipmen, and always severely punished both parties who infringed the rules.

Bây giờ Đô đốc cực kỳ nghiêm khắc với các học viên trung chuyển của mình và luôn trừng phạt nghiêm khắc cả hai bên vi phạm nội quy.

Armstrong, F. C. (Francis Claudius): The sailor hero, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.”
Elmslie, W. A. L. (William Alexander Leslie): The books of Chronicles, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Can you think of any proper exceptions to the rule that all administrative offices requiring skill or experience should be filled by appointment?
Munro, William Bennett: Social Civics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This constitution is drawn, as a rule, by a constitutional convention composed of delegates elected by the people.
Munro, William Bennett: Social Civics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the grave forms, where inflammation and infection extend to the peri-vesical tissues and the peritoneum, death by peritonitis is the rule.
Moussu, G. (Gustave): Diseases of cattle, sheep, goats and swine, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The judicial office is not attractive, as a rule, to the better sort of lawyers.
Mencken, H. L. (Henry Louis): Notes on democracy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Contrary to the rule which ordinarily obtains during similar visitations, the mortality in the country greatly exceeded that of the towns.
Scott, S. P. (Samuel Parsons): History of the Moorish Empire in Europe, Vol. 2 (of 3)
This statement is readily verified by the comparison of sun and shade ecads, though the rule is by no means without exceptions.
Clements, Frederic E. (Frederic Edward): Research methods in ecology, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: rule

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “rule” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.””

Nguồn: Elmslie, W. A. L. (William Alexander Leslie): The books of Chronicles

“Can you think of any proper exceptions to the rule that all administrative offices requiring skill or experience should be filled by appointment?”

Nguồn: Munro, William Bennett: Social Civics

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “rule”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rule” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “rule”

Họ từ liên kết: ruler: danh từ (n)

Các biến thể thuộc họ từ “rule”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rule”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rule” với tần suất cao:

3.429 lần trong kho sách
935 lần trong kho sách
510 lần trong kho sách
484 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “rule”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “rule”:

“Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “rule”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹul/.

rule (danh từ): một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi

Định nghĩa tiếng Anh: A principle or condition that customarily governs behavior.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

rule (danh từ (n)) ↔ ruler

Họ từ trong dữ liệu: ruler: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.429 lần trong kho sách

general rule

“However, that general rule has been substantially diluted by six major exceptions, outlined below.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm935 lần trong kho sách

golden rule

“They have attempted to replace honesty by camouflage, the golden rule by self-aggrandizement.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái510 lần trong kho sách

strict rule

“He neither noticed all their transgressions, nor punished them according to strict rule.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Can you think of any proper exceptions to the _____ that all administrative offices requiring skill or experience should be filled by appointment?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: rule

Can you think of any proper exceptions to the rule that all administrative offices requiring skill or experience should be filled by appointment?

Nguồn: Munro, William Bennett: Social Civics

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“This constitution is drawn, as a _____, by a constitutional convention composed of delegates elected by the people.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: rule

This constitution is drawn, as a rule, by a constitutional convention composed of delegates elected by the people.

Nguồn: Munro, William Bennett: Social Civics

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “rule”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: rule

Hỏi đáp trọng tâm

rule nghĩa là gì (meaning & definition)?

rule nghĩa là cai trị. rule là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle or condition that customarily governs behavior.

Từ rule trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹul/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹul/.

Từ rule là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "rule" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: ruled; Số nhiều danh từ: rules; Dạng V-ing: ruling; Số nhiều danh từ: rulings.

Các nét nghĩa của từ rule theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi - Nét nghĩa 2 [A1]: một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mực - Nét nghĩa 3 [A1]: hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành động - Nét nghĩa 4 [A1]: thực thi quyền lực trên - Nét nghĩa 5 [A1]: quyết định theo thẩm quyền - Nét nghĩa 6 [A1]: lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rule:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹul/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: ruled; Số nhiều danh từ: rules; Dạng V-ing: ruling; Số nhiều danh từ: rulings.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rule:

general rule; golden rule; strict rule; rule of thumb; british rule

rule được dùng trong câu như thế nào?

Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.” (W. A. L. Elmslie, The books of Chronicles; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/rule, mã đối chiếu EV-5A0FC0C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

ruled, rules, ruling, rulings