Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

predominate

động từ (v)

B2
/pɹɪˈdɑməˌneɪt//pɹɪˈdɑməˌneɪt/
Biến thể:
predominates/pɹɪˈdɑməˌneɪts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
predominated/pɹɪˈdɑməˌneɪtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
predominating/pɹɪˈdɑməˌneɪtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Predominate có nghĩa là lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng.

Định nghĩa Anh – Anh: Be larger in number, quantity, power, status or importance.

Họ từ:dominate(động từ (v))·dominance(danh từ (n))·dominant(tính từ (adj))·domination(danh từ (n))·loom(động từ (v))·paramount(tính từ (adj))·prevail(động từ (v))·prevalence(danh từ (n))·rule(danh từ (n))·ruler(danh từ (n))·tower(danh từ (n))·tow(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “lớn hơn về số lượng”:predominateB2·dominateB2·ruleA1·reignB2·prevailB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.predominateđộng từ (v)

    Be larger in number, quantity, power, status or importance.

    Lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):dominate/rule/reign/prevail
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.predominateđộng từ (v)

    Appear very large or occupy a commanding position.

    Xuất hiện rất lớn hoặc chiếm một vị trí chỉ huy.

    Đồng nghĩa (SYN):loom/tower/hulk
  3. 3.predominatetính từ (adj)

    Having superior power and influence.

    Có quyền lực và ảnh hưởng vượt trội.

  4. 4.predominateđộng từ (v)

    Be larger in number, quantity, power, status or importance.

    Lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):prevail/dominate/rule/reign
  5. 5.predominateđộng từ (v)

    Be larger in number, quantity, power, status or importance.

    Lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):rule/dominate/reign/prevail
  6. 6.predominateđộng từ (v)

    Appear very large or occupy a commanding position.

    Xuất hiện rất lớn hoặc chiếm một vị trí chỉ huy.

    Đồng nghĩa (SYN):tower/loom/hulk
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): predominate

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

dominate ↔ predominate

Mục từ "predominate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "dominate, loom, paramount, prevail, rule, tower" (lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: predominate

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "predominate" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: dominate: động từ (v), dominance: danh từ (n), dominant: tính từ (adj), domination: danh từ (n), loom: động từ (v), paramount: tính từ (adj), prevail: động từ (v), prevalence: danh từ (n), rule: danh từ (n), ruler: danh từ (n), tower: danh từ (n), tow: danh từ (n).

dominateđộng từ (v)/ˈdɑməˌneɪt/

lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng

•

We lie down with our weariness and trouble about us and in us, and when we awaken we are still surrounded and dominated by it.

Nguồn: Various: The Quiver, Annual Volume 10/1899

dominancedanh từ (n)/ˈdɑmənəns/

sự phát triển vượt trội của một bên cơ thể

•

This theory has been enhanced by the spread of Marxian socialism, which advocates the dominance and rule of the wage-earning class.

Nguồn: Blackmar, Frank W. (Frank Wilson): History of Human Society

dominanttính từ (adj)/ˈdɑmənənt/

thực hiện ảnh hưởng hoặc kiểm soát

•

The dominant thought running through it is that we cannot enjoy life or realize true happiness unless we consciously "cover" all with the Omnipresent Lord.

Nguồn: Paramananda, Swami, 1884-1940 [Translator]: The Upanishads

dominationdanh từ (n)/ˌdɑməˈneɪʃən/

kiểm soát xã hội bằng cách thống trị

•

We acquire the power of combination and co-operation, in losing the desire for splendour and domination.

Nguồn: Benson, Arthur Christopher: Where No Fear Was: A Book About Fear

loomđộng từ (v)/ˈlum/

xuất hiện một cách không rõ ràng, thường mang tính đe dọa

•

Glad am I that wherever and whenever I listen intently I can hear the looms of Nature weaving Beauty and Music.

Nguồn: Sharp, William, 1855-1905 [Editor]: The Works of "Fiona Macleod", Volume IV

paramounttính từ (adj)/ˈpɛɹəˌmaʊnt/

có quyền lực và ảnh hưởng vượt trội

•

On that long, dirty, uncomfortable ride Claude felt many things, but the paramount feeling was homesickness.

Nguồn: Cather, Willa: One of Ours

prevailđộng từ (v)/pɹɪˈveɪl/

lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng

•

It was not in Smyrna only, or in its vicinity, that the madness prevailed.

Nguồn: Adams, H. C. (Henry Cadwallader): The history of the Jews: From the war with Rome to the present time

prevalencedanh từ (n)/ˈpɹɛvələns/

chất lượng phổ biến nói chung

•

This, I think, will account for the prevalence of bloated bodies and red noses in these highly civilized countries.

Nguồn: Browne, J. Ross (John Ross): The Land of Thor

ruledanh từ (n)/ˈɹul/

một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi

•

Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.

Nguồn: Elmslie, W. A. L. (William Alexander Leslie): The books of Chronicles

rulerdanh từ (n)/ˈɹulɚ/

một người cai trị hoặc ra lệnh

•

Under the Mohammedan rulers of India, the Zemindars were officers who were charged with the collection of taxes over a certain district.

Nguồn: Harbottle, Thomas Benfield, -1904: Dictionary of Historical Allusions

towerdanh từ (n)/ˈtaʊɚ/

một cấu trúc cao hơn đường kính của nó

•

This seems always to have been the vernacular term for such a tower.

Nguồn: Hook, Walter Farquhar: A church dictionary

towdanh từ (n)/ˈtoʊ/

hành động kéo một cái gì đó (như một phương tiện) bằng một cái móc hoặc dây thừng

•

The Tortoise, when being towed, behaved after the manner of her kind.

Nguồn: Birmingham, George A.: Priscilla's Spies

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: predominate

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "predominate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • male dominate
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: predominate

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "predominate" phân theo từng nét nghĩa (lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "predominate" ở nét nghĩa "lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng" (ngoài ra "dominate" còn biểu thị: được kiểm soát).

“We lie down with our weariness and trouble about us and in us, and when we awaken we are still surrounded and dominated by it.”

Đồng nghĩa với "predominate" ở nét nghĩa "lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng" (ngoài ra "rule" còn biểu thị: một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mực).

“Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "predominate" khi diễn đạt nét nghĩa: lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng.

Đồng nghĩa với "predominate" ở nét nghĩa "lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng" (ngoài ra "prevail" còn biểu thị: có giá trị, có thể áp dụng hoặc đúng).

“It was not in Smyrna only, or in its vicinity, that the madness prevailed.”

Đồng nghĩa với "predominate" ở nét nghĩa "xuất hiện rất lớn hoặc chiếm một vị trí chỉ huy" (ngoài ra "loom" còn biểu thị: xuất hiện một cách không rõ ràng, thường mang tính đe dọa).

“Glad am I that wherever and whenever I listen intently I can hear the looms of Nature weaving Beauty and Music.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "predominate" khi diễn đạt nét nghĩa: xuất hiện rất lớn hoặc chiếm một vị trí chỉ huy.

“This seems always to have been the vernacular term for such a tower.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: predominate

12 câu trong kho sách →
We lie down with our weariness and trouble about us and in us, and when we awaken we are still surrounded and dominated by it.
Various: The Quiver, Annual Volume 10/1899, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It seems but yesterday that Spain and Portugal owned the greater part of the earth, and were its dominating powers.
Dos Passos, John R. (John Randolph): The Anglo-Saxon Century and the Unification of the English-Speaking People, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is no reference to any woman in any of Moody's poems which is out of harmony with this dominating and progressive idea.
Boynton, Percy Holmes: A History of American Literature, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They were built in such situations as would command rivers and important roads, and so dominate the English people.
Clinch, George: English Coast Defences From Roman Times to the Early Years of the Nineteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On the contrary, it is a highly systematic and skilful presentment of a cosmic theory which for centuries dominated scientific thought.
Singer, Charles, 1876-1960 [Editor]: Studies in the History and Method of Science, vol. 1 (of 2)
The motor has demonstrated its value, and dominates the field of all far-reaching enterprise.
Melius, Louis: The American Postal Service History of the Postal Service from the Earliest Times, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For this moment she was under the one tremendous dominating impulse of the world.
Post, Melville Davisson: The Gilded Chair: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With him, might made right, and the dominating law was the will of the stronger.
Alger, Horatio, Jr.: Adventures of a Telegraph Boy; or, "Number 91", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: predominate

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “predominate” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“We lie down with our weariness and trouble about us and in us, and when we awaken we are still surrounded and dominated by it.”

Nguồn: Various: The Quiver, Annual Volume 10/1899

“It seems but yesterday that Spain and Portugal owned the greater part of the earth, and were its dominating powers.”

Nguồn: Dos Passos, John R. (John Randolph): The Anglo-Saxon Century and the Unification of the English-Speaking People

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “predominate”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “predominate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “predominate”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “predominate” với tần suất cao:

99 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “predominate”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “predominate”:

“We lie down with our weariness and trouble about us and in us, and when we awaken we are still surrounded and dominated by it.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “predominate”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɹɪˈdɑməˌneɪt/; US /pɹɪˈdɑməˌneɪt/.

predominate (động từ): lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng

Định nghĩa tiếng Anh: Be larger in number, quantity, power, status or importance.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

dominate ↔ predominate

Họ từ trong dữ liệu: dominate: động từ (v) · dominance: danh từ (n) · dominant: tính từ (adj) · domination: danh từ (n) · loom: động từ (v) · paramount: tính từ (adj) · prevail: động từ (v) · prevalence: danh từ (n) · rule: danh từ (n) · ruler: danh từ (n) · tower: danh từ (n) · tow: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi99 lần trong kho sách

male dominate

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "predominate" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm99 lần trong kho sách

male dominate

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "predominate" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái99 lần trong kho sách

male dominate

Nét nghĩa mở rộng: appear very large or occupy a commanding position (xuất hiện rất lớn hoặc chiếm một vị trí chỉ huy)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “predominate”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: predominate

Hỏi đáp trọng tâm

predominate nghĩa là gì (meaning & definition)?

predominate (động từ, phát âm Mỹ /pɹɪˈdɑməˌneɪt/) có nghĩa là lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "dominate"). be larger in number, quantity, power, status or importance

Từ predominate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdɑm/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɹɪˈdɑməˌneɪt/; US /pɹɪˈdɑməˌneɪt/.

Từ predominate là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "predominate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: predominates; Quá khứ / Phân từ: predominated; Dạng V-ing: predominating.

Các nét nghĩa của từ predominate theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng - Nét nghĩa 2 [C1]: xuất hiện rất lớn hoặc chiếm một vị trí chỉ huy - Nét nghĩa 3 [C2]: có quyền lực và ảnh hưởng vượt trội - Nét nghĩa 4 [B2]: lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng - Nét nghĩa 5 [A1]: lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng - Nét nghĩa 6 [A1]: xuất hiện rất lớn hoặc chiếm một vị trí chỉ huy

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ predominate:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɹɪˈdɑməˌneɪt/; US /pɹɪˈdɑməˌneɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: predominates; Quá khứ / Phân từ: predominated; Dạng V-ing: predominating.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ predominate:

male dominate

predominate được dùng trong câu như thế nào?

We lie down with our weariness and trouble about us and in us, and when we awaken we are still surrounded and dominated by it. (Various, The Quiver, Annual Volume 10/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43700.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/predominate, mã đối chiếu EV-74A9D119. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "predominate" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "dominate, loom, paramount, prevail, rule, tower".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

dominate, loom, paramount, prevail, rule, tower