Câu tiếng Anh có từ “roll”
867 câu thật có từ roll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roll nghĩa là cuộn. roll là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move by turning over or rotating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roll
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If that happens, a train tries to go up the tower, stop, then roll back to the station.
Từ trong câu: tower, happen, train, try, go, up, stop, roll
«Xcelerator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456998 (bản sửa đổi 9518840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng roll
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roll trong kho câu?
- Kho câu có 867 câu có từ roll hoặc các dạng của từ, trích từ 743 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 290 câu, rồi Bậc B1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roll: Quá khứ đơn (153 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.