Câu tiếng Anh có từ “respondent”
84 câu thật có từ respondent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respondent nghĩa là bị đơn. respondent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the codefendant (especially in a divorce proceeding) who is accused of adultery with the corespondent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respondent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Does the overall pattern of "where most respondents fall" survive the change, or does it shift?
Từ trong câu: respondent, overall, pattern, fall, survive, change, shift
«Statistics for Sociologists/Chapter 6: Recoding and Transforming Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485147 (bản sửa đổi 4670093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Is the respondent, Andrew Johnson, President of the United States, guilty or not guilty of a high misdemeanor, as charged in this article?
Từ trong câu: misdemeanor, respondent, president, unite, state, guilty, high, charge
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng respondent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| respondent conditioning | 20 lần |
| percent of respondent | 26 lần |
| co respondent | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respondent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respondent trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ respondent hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respondent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respondent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respondent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respondent: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.