Câu tiếng Anh có từ “representative”
481 câu thật có từ representative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: representative nghĩa là đại diện. representative là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who represents others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ representative
Danh sách câu dẫn chứng (481 câu)
Upon none of the arts or professions has the tremendous acceleration of progress in recent years had more effect than upon that of which you are the representatives.
Từ trong câu: acceleration, none, art, profession, tremendous, progress, recent, year
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng representative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ representative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ representative trong kho câu?
- Kho câu có 481 câu có từ representative hoặc các dạng của từ, trích từ 387 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ representative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ representative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ representative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ representative: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.