Câu tiếng Anh có từ “remote”
413 câu thật có từ remote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remote nghĩa là từ xa. remote là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located far away spatially. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remote
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
But most of our games, I told her, were very old--came down from child to child, along the ages, from the remote past.
Từ trong câu: along, past, remote, game, tell, old, come, down
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remote
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remote antiquity | 250 lần |
| remote corner | 718 lần |
| remote regions | 255 lần |
| remote corners | 219 lần |
| remote parts | 529 lần |
| remote period | 505 lần |
| remote districts | 160 lần |
| wii remote | 104 lần |
| remote ages | 201 lần |
| remote areas | 169 lần |
| remote ancestors | 129 lần |
| remote possibility | 172 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remote trong kho câu?
- Kho câu có 413 câu có từ remote hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remote gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remote: So sánh nhất (50 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.