Câu tiếng Anh có từ “remodel”
90 câu thật có từ remodel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remodel nghĩa là sửa sang lại. remodel là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do over, as of (part of) a house. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remodel
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is an irregular collection of buildings of all ages, most of them remodeled, but once the conglomerate residence of the Counts of Holland and the Stadtholders.
Từ trong câu: conglomerate, irregular, collection, build, age, remodel, once, residence
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And this malleability is accompanied by a tenacity that permits slow building up, remodelling, and high finish, suitable to work of the most painstaking character.
Từ trong câu: malleability, accompany, tenacity, permit, slow, build, up, remodel
George James Cox, Pottery, for Artists, Craftsmen & Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #38248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remodel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chromatin remodel | 11 lần |
| airway remodel | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remodel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remodel trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ remodel hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remodel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remodel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remodel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remodel: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.