Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remodel”

90 câu thật có từ remodel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remodel nghĩa là sửa sang lại. remodel là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do over, as of (part of) a house. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remodel

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Now there were houses all around, and it had been remodeled long before the Martins had bought it.

    Từ trong câu: remodel, now, house, around, long, buy

    Hazel Hutchins Wilson, Jerry's Charge Account. Nguồn: Project Gutenberg #27211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even in the duet and choruses remodeled from his chamber duets, there is that jubilant character that makes them blend perfectly with the great whole.

    Từ trong câu: remodel, even, chamber, character, make, blend, perfectly, great

    Aubertine Woodward Moore, For Every Music Lover A Series of Practical Essays on Music. Nguồn: Project Gutenberg #18284. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remodel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chromatin remodel11 lần
airway remodel8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remodel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remodel trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ remodel hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remodel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remodel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remodel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remodel: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.