Câu tiếng Anh có từ “relocate”
64 câu thật có từ relocate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relocate nghĩa là di dời. relocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become established in a new location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relocate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Branch migration allows the branch point to relocate which makes our entire structure highly unstable.
Từ trong câu: relocate, branch, migration, allow, point, make, entire, structure
«Structural Biochemistry/DNA as Nanomaterial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244745 (bản sửa đổi 2247488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A single footnote has been relocated at the end of the quoted passage to which it refers.
Từ trong câu: relocate, single, footnote, end, quote, passage, refer
Campbell Stuart, Secrets of Crewe House. Nguồn: Project Gutenberg #77798. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relocate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relocate trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ relocate hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relocate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relocate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relocate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relocate: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.