Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relocate”

64 câu thật có từ relocate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relocate nghĩa là di dời. relocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become established in a new location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relocate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In late childhood, her family relocated further into the city, and at sixteen years old she was married.

    Từ trong câu: relocate, late, childhood, family, further, city, sixteen, year

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section059/Liza», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269100 (bản sửa đổi 2535265). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relocate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relocate trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ relocate hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relocate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relocate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relocate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relocate: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.