Câu tiếng Anh có từ “relieved”
70 câu thật có từ relieved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relieved nghĩa là nhẹ nhõm. relieved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of pain or sorrow) made easier to bear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relieved
Of these it is not the Divine will that he should be relieved by others.
Từ trong câu: relieved, divine, relieve, other
James Galloway Cowan, "Bear ye one another's burdens." A Plain Sermon on the Lancashire Distress. Nguồn: Project Gutenberg #64735. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He will surrender on midsummer day, unless he is relieved before it dawns by an English army.
Từ trong câu: relieved, surrender, day, unless, relieve, dawn, army
Edward Parrott, The Pageant of British History. Nguồn: Project Gutenberg #60524. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ladysmith is a terrible nut to crack, but I hope it will (? be relieved).
Từ trong câu: nut, relieved, crack, terrible, hope, relieve
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed you will have relieved me of a serious anxiety.
Từ trong câu: anxiety, relieved, indeed, relieve, serious
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relieved
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relieved trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ relieved hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relieved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relieved gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relieved?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relieved: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.