Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “relieved”

70 câu thật có từ relieved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relieved nghĩa là nhẹ nhõm. relieved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of pain or sorrow) made easier to bear. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The bank has twice, during this short period, been on the brink of suspension, and was relieved only by the interference of Government.

    Từ trong câu: relieve, relieved, suspension, brink, bank, twice, short, period

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relieved

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relieved trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ relieved hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relieved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relieved gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relieved?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relieved: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.