Câu tiếng Anh có từ “relieve”
405 câu thật có từ relieve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relieve nghĩa là giảm bớt. relieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide physical relief, as from pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relieve
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"These structures do not relieve the shocking picture of ruin spread out below the mountains, but by contrast making it more striking.
Từ trong câu: shocking, structure, relieve, shock, picture, ruin, spread, out
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng relieve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relieve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relieve trong kho câu?
- Kho câu có 405 câu có từ relieve hoặc các dạng của từ, trích từ 351 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relieve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relieve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relieve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relieve: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.