Câu tiếng Anh có từ “recognizably”
25 câu thật có từ recognizably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognizably nghĩa là có thể nhận ra được. recognizably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to a recognizable degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognizably
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The pattern, a little deeper in color and with longer lines, was recognizably like hers, and unlike any of the Svants'.
Từ trong câu: recognizably, pattern, little, deep, color, long, line, like
H. Beam Piper, Naudsonce. Nguồn: Project Gutenberg #19076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The question mark as applied to a problem that is recognizably not solved is a signpost to the knowledge that time must bring.
Từ trong câu: recognizably, question, mark, apply, problem, solve, signpost, knowledge
David Marshall Brooks, The Necessity of Atheism. Nguồn: Project Gutenberg #20248. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognizably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognizably trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ recognizably hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognizably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognizably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognizably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognizably: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.