Câu tiếng Anh có từ “recognizably”
25 câu thật có từ recognizably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognizably nghĩa là có thể nhận ra được. recognizably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to a recognizable degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognizably
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
One reason is, because there are a dozen that are recognizably competent to do that poem.
Một lý do là bởi vì có hàng tá người được công nhận là có đủ năng lực để làm bài thơ đó.
Từ trong câu: recognizably, reason, because, dozen, competent, poem
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are certain professions and callings to which women are recognizably better suited than men; nursing and dressmaking are but two of them.
Từ trong câu: recognizably, certain, profession, woman, better, suit, man, nurse
Charles G. Norris, Bread. Nguồn: Project Gutenberg #65944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognizably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognizably trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ recognizably hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognizably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognizably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognizably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognizably: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.