Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realtor”

32 câu thật có từ realtor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realtor nghĩa là người môi giới bất động sản, chuyên viên nhà đất. realtor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or agent whose business is buying, selling, or renting real estate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ realtor

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

  • It gave the realtors faith in each other, each being under bond and licensed by the commissioner with power of revocation in case of violation of the law.

    Từ trong câu: realtor, give, faith, bond, license, power, case, violation

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A bank, whose total portfolio is composed of mortgages to West Coast Realtors, would be demolished.

    Từ trong câu: portfolio, demolish, realtor, mortgage, bank, total, compose, west

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ realtor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realtor trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ realtor hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ realtor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realtor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realtor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realtor: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.