Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rate”

1.769 câu thật có từ rate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rate nghĩa là tỷ lệ. rate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a magnitude or frequency relative to a time unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • My father was in the first-class rating as a good healthy Negro and those kind sold for good money.

    Từ trong câu: rating, father, first, class, rate, good, healthy, kind

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
first rate7.079 lần
rapid rate846 lần
flow rate642 lần
unemployment rate470 lần
mortality rate472 lần
rate db447 lần
interest rate1.151 lần
growth rate557 lần
rate of speed661 lần
volume's rate386 lần
rate di428 lần
higher rate662 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rate trong kho câu?
Kho câu có 1.769 câu có từ rate hoặc các dạng của từ, trích từ 1.324 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 602 câu, rồi Bậc B1 với 395 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rate: Câu phủ định (194 câu), Quá khứ đơn (149 câu), can và could (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.