Câu tiếng Anh có từ “quiescent”
8 câu thật có từ quiescent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quiescent nghĩa là đang ở trạng thái tĩnh lặng, tạm ngừng hoạt động hoặc ngủ yên. quiescent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not active or activated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quiescent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This dream, in which I was quiescent and which was more like a condition than an experience of action, I dreamed very often in my early childhood.
Từ trong câu: quiescent, dream, like, condition, experience, action, often, early
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On these lonely hills and dales her quiescent glide was of a piece with the element she moved in.
Từ trong câu: piece, element, lonely, glide, quiescent, hill, move
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiescent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiescent trong kho câu?
- Kho câu có 8 câu có từ quiescent hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quiescent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiescent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiescent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiescent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.