put
động từ (v)
Put có nghĩa là đặt.
Định nghĩa Anh - Anh: Put into a certain place or abstract location.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.putđộng từ (v)
Put into a certain place or abstract location.
Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •put up28.217 lần trong kho sách
- •put an end9.896 lần trong kho sách
- •put into20.414 lần trong kho sách
- •put out22.189 lần trong kho sách
- •put down13.869 lần trong kho sách
- •put off9.865 lần trong kho sách
- •put forth5.719 lần trong kho sách
- •put aside4.531 lần trong kho sách
- •put togetherTừ vựng học thuật
- •put a stopTừ vựng học thuật
- •put awayTừ vựng học thuật
- •put to deathTừ vựng học thuật
- 2.putđộng từ (v)
Cause to be in a certain state.
Nguyên nhân ở một trạng thái nhất định.
- 3.putđộng từ (v)
Formulate in a particular style or language.
Xây dựng theo một phong cách hoặc ngôn ngữ cụ thể.
- 4.putdanh từ (n)
The option to sell a given stock (or stock index or commodity future) at a given price before a given date.
Đồng nghĩa (SYN):put option
Từ nguyên học (Etymology): put
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: put
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "put". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- put up
He put up at the Ship, where was a cosy little parlour and a clean bedroom.
Anh dừng lại ở Con Tàu, nơi có một phòng khách nhỏ ấm cúng và một phòng ngủ sạch sẽ.
Baring-Gould, S. (Sabine): John Herring: A West of England Romance. Volume 3 (of 3)
- put an end
However, e-government by itself will not put an end to corruption.
Tuy nhiên, chính phủ điện tử tự nó sẽ không chấm dứt được tham nhũng.
Tác phẩm mở: E-government/The Goals of E-Government
- put into
- put out
Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out.
Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.
Meade, L. T.: Girls of the True Blue
- put down
He put down his big white umbrella, and shook himself free of several particles of dust which he perceived on his light coat.
Anh ta đặt chiếc ô lớn màu trắng của mình xuống và rũ bỏ vài hạt bụi mà anh ta nhìn thấy trên chiếc áo khoác nhẹ của mình.
Oliphant, Mrs. (Margaret): He that will not when he may; vol. II
- put off
Sometimes she put off doing a laundry job just to enjoy being outdoors among her good friends.
Đôi khi cô ấy trì hoãn công việc giặt giũ chỉ để tận hưởng cuộc sống ngoài trời cùng những người bạn tốt của mình.
Zola, Émile: L'Assommoir
- put forth
- put aside
- put together
And one did not need to get outside it in order to realise how fantastically it was put together.
Svevo, Italo: Confessions of Zeno
- put a stop
His brother, the king, disapproved of the plan and put a stop to it.
Wikipedia contributors: Odo, Earl of Kent
- put away
- put to death
Đồng nghĩa & Sắc thái: put
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "put" phân theo từng nét nghĩa (đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "put" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).
“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”
Đồng nghĩa với "put" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "place" còn biểu thị: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa với "put" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "pose" còn biểu thị: cách cư xử bị ảnh hưởng nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác).
“His nudes are charming little inventions in pose and gesture with considerable knowledge of the human figure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "put" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.
“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”
Đồng nghĩa với "put" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "lay" còn biểu thị: đặt, để một vật vào vị trí nhất định).
“On these days they wore sackcloth, laid themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence.”
Câu dẫn chứng văn học: put
Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out.Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.
Those rapparees and outlaws will play the devil with us if we don't put them down.Những tên tội phạm và những kẻ sống ngoài vòng pháp luật sẽ chơi trò quỷ dữ với chúng ta nếu chúng ta không hạ gục chúng.
However, e-government by itself will not put an end to corruption.Tuy nhiên, chính phủ điện tử tự nó sẽ không chấm dứt được tham nhũng.
Shaming has a negative connotation associated with it, putting down another by making them feel guilty.Xấu hổ có hàm ý tiêu cực liên quan đến nó, hạ thấp người khác bằng cách khiến họ cảm thấy tội lỗi.
He put up at the Ship, where was a cosy little parlour and a clean bedroom.Anh dừng lại ở Con Tàu, nơi có một phòng khách nhỏ ấm cúng và một phòng ngủ sạch sẽ.
“Put these two negatives together and you make the affirmative--saleratus.“Đặt hai phủ định này lại với nhau và bạn sẽ có được khẳng định - saleratus.
It’s true that most sciences are farcical except those which teach us how to put things together.”Đúng là hầu hết các ngành khoa học đều kỳ cục ngoại trừ những ngành dạy chúng ta cách kết hợp mọi thứ lại với nhau.”
He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.Anh ta cũng không từ bỏ việc thể hiện lòng nhiệt thành của mình, đã tham gia xổ số Medicean.
Đọc mở rộng theo CEFR: put
Từ vựng bậcA1→“Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out.”
Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.
Nguồn: Meade, L. T.: Girls of the True Blue
“Those rapparees and outlaws will play the devil with us if we don't put them down.”
Những tên tội phạm và những kẻ sống ngoài vòng pháp luật sẽ chơi trò quỷ dữ với chúng ta nếu chúng ta không hạ gục chúng.
Nguồn: Carleton, William: The Evil Eye; Or, The Black Spector The Works of William Carleton, Volume One
Cấu trúc & Vận dụng: “put”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “put” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “put”
Mục từ cốt lõi: put: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “put”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “put” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “put”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
put (động từ): đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng
Định nghĩa tiếng Anh: Put into a certain place or abstract location.
put (động từ (v))
put up
“He put up at the Ship, where was a cosy little parlour and a clean bedroom.” (Anh dừng lại ở Con Tàu, nơi có một phòng khách nhỏ ấm cúng và một phòng ngủ sạch sẽ.)
put an end
“However, e-government by itself will not put an end to corruption.” (Tuy nhiên, chính phủ điện tử tự nó sẽ không chấm dứt được tham nhũng.)
put into
Nét nghĩa mở rộng: cause to be in a certain state (nguyên nhân ở một trạng thái nhất định)
“I afterwards crept into the house, and _____ outside those I could lift.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: put
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“No need surely to _____ it into ugly words, even to herself.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: put
No need surely to put it into ugly words, even to herself.
Nguồn: Lowndes, Marie Belloc: The story of Ivy
Ứng dụng & Mở rộng: “put”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “put”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “put”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “put” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “put” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: put
Hỏi đáp trọng tâmput nghĩa là gì (meaning & definition)?
put nghĩa là đặt. put là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location.
Từ put trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpʊt/.
Từ put là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "put" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: puts; Quá khứ / Phân từ: putted; Dạng V-ing: putting.
Các nét nghĩa của từ put theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng - Nét nghĩa 2 [A1]: nguyên nhân ở một trạng thái nhất định - Nét nghĩa 3 [A1]: xây dựng theo một phong cách hoặc ngôn ngữ cụ thể - Nét nghĩa 4 [A1]: the option to sell a given stock (or stock index or commodity future) at a given price before a given date
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ put:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpʊt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: puts; Quá khứ / Phân từ: putted; Dạng V-ing: putting.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ put:
put up; put an end; put into; put out; put down
put được dùng trong câu như thế nào?
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)