Câu tiếng Anh có từ “protest”
515 câu thật có từ protest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protest nghĩa là phản đối. protest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal and solemn declaration of objection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protest
He stopped eating in protests three times because of low pay and bad working conditions.
Từ trong câu: low, protest, stop, eat, time, because, pay, bad
«César Chávez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7071 (bản sửa đổi 10893124). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These details were given under good-natured protest, he failing to understand why his personality should interest the public.
Từ trong câu: personality, protest, detail, give, good, nature, fail, understand
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng protest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- indignant protest239 lần
- solemnly protest121 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protest trong kho câu?
- Kho câu có 515 câu có từ protest hoặc các dạng của từ, trích từ 460 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 177 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protest: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (59 câu), Hiện tại hoàn thành (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.