Câu tiếng Anh có từ “proscribe”
76 câu thật có từ proscribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proscribe nghĩa là đăng ký. proscribe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: command against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proscribe
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But the gauntlet had been taken up; there was no paper forthcoming; it was suppressed; the "Military Situation" proscribed its freedom.
Từ trong câu: proscribe, take, up, paper, forthcoming, suppress, military, situation
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Immediately after the War, when there was no public opinion proscribing such benevolence, sympathetic white persons privately instructed Negroes here and there.
Từ trong câu: benevolence, instruct, sympathetic, privately, proscribe, immediately, war, public
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proscribe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proscribe trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ proscribe hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proscribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proscribe gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proscribe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proscribe: Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.