E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “properly”

591 câu thật có từ properly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: properly nghĩa là đúng cách. properly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the right manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ properly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • To make matters worse, these tall fire rings also make it very difficult to blow on the fire properly.

    Từ trong câu: tall, make, matter, bad, fire, ring, difficult, blow

    «Do-It-Yourself/Campfire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48756 (bản sửa đổi 4656053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng properly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
properly speaking926 lần
behave properly181 lần
properly managed214 lần
properly appreciated112 lần
properly belong171 lần
properly trained135 lần
properly equipped97 lần
properly adjusted92 lần
properly belongs124 lần
properly attended168 lần
properly secured142 lần
properly qualified90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ properly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ properly trong kho câu?
Kho câu có 591 câu có từ properly hoặc các dạng của từ, trích từ 518 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ properly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ properly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 195 câu, rồi Bậc C1 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ properly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ properly: Câu phủ định (129 câu), can và could (70 câu), may và might (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.