Câu tiếng Anh có từ “properly”
515 câu thật có từ properly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: properly nghĩa là đúng cách. properly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the right manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ properly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng properly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| properly speaking | 926 lần |
| behave properly | 181 lần |
| properly managed | 214 lần |
| properly appreciated | 112 lần |
| properly belong | 171 lần |
| properly trained | 135 lần |
| properly equipped | 97 lần |
| properly adjusted | 92 lần |
| properly belongs | 124 lần |
| properly attended | 168 lần |
| properly secured | 142 lần |
| properly qualified | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ properly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ properly trong kho câu?
- Kho câu có 515 câu có từ properly hoặc các dạng của từ, trích từ 483 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ properly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ properly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ properly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ properly: Câu phủ định (102 câu), can và could (59 câu), may và might (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.