Câu tiếng Anh có từ “preindustrial”
4 câu thật có từ preindustrial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preindustrial nghĩa là thuộc thời kỳ tiền công nghiệp (trước khi cơ giới hóa sản xuất). preindustrial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or resulting from industry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preindustrial
Historical documents give information about neighbourhood life in many historical preindustrial or nonwestern cities.
Các tài liệu lịch sử cung cấp thông tin về cuộc sống hàng xóm ở nhiều thành phố lịch sử tiền công nghiệp hoặc phi phương Tây.
Từ trong câu: preindustrial, historical, document, give, information, neighborhood, life, many
«Neighbourhood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67229 (bản sửa đổi 8076893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Preindustrial age indicates the beginning period of written history and approximately the start of the nineteenth century.
Thời kỳ tiền công nghiệp cho thấy thời kỳ đầu của lịch sử chữ viết và khoảng đầu thế kỷ 19.
Từ trong câu: preindustrial, age, indicate, begin, period, write, history, approximately
«Introduction to Mass Media/Advertising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295568 (bản sửa đổi 4536504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition we have evidence from preindustrial populations who might be largely agrarian, and from hunter gatherer populations.
Ngoài ra, chúng tôi còn có bằng chứng từ các nhóm dân cư thời tiền công nghiệp, những người có thể chủ yếu sống bằng nghề nông và từ các nhóm dân cư săn bắt hái lượm.
Từ trong câu: preindustrial, addition, evidence, population, largely, hunter
«Orthopaedic Surgery/Dorsal Compartments of Wrist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266393 (bản sửa đổi 2291012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The history of advertising reaches to the preindustrial age.
Từ trong câu: preindustrial, history, advertise, reach, age
«Introduction to Mass Media/Advertising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295568 (bản sửa đổi 4536504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preindustrial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preindustrial trong kho câu?
- Kho câu có 4 câu có từ preindustrial hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preindustrial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preindustrial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preindustrial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preindustrial: may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.