Câu tiếng Anh có từ “preeminent”
56 câu thật có từ preeminent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preeminent nghĩa là ưu việt. preeminent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: greatest in importance or degree or significance or achievement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preeminent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Thus it is not surprising that we should find Greek women preeminent in the art of medicine.
Từ trong câu: preeminent, thus, surprise, find, woman, art, medicine
Mitchell Carroll, Greek Women. Nguồn: Project Gutenberg #32318. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the questions which it was necessary that the Houses should speedily decide, one stood forth preeminent in interest and importance.
Từ trong câu: preeminent, among, question, necessary, house, decide, stand, forth
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, The History of England, from the Accession of James II: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #2614. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preeminent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preeminent trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ preeminent hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preeminent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preeminent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preeminent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preeminent: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.