Câu tiếng Anh có từ “possessor”
117 câu thật có từ possessor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: possessor nghĩa là người sở hữu. possessor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who owns something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ possessor
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They were perhaps designed to contain articles valued by the possessor, or to be used only on certain important occasions.
Từ trong câu: possessor, perhaps, design, contain, article, value, use, certain
E. G. Squier, Ancient Monuments of the Mississippi Valley Smithsonian Contributions to Knowledge, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #49668. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Do not fancy, because you can only save an occasional penny now, that you will never become the possessor of pounds.
Từ trong câu: penny, occasional, possessor, fancy, because, save, now, never
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng possessor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ possessor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possessor trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ possessor hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ possessor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possessor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possessor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possessor: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.