Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

position

danh từ (n)

A2
/pəˈzɪʃən//pəˈzɪʃən/
Biến thể:
positioned/pəˈzɪʃənd/
(Quá khứ / Phân từ)
positioning/pəˈzɪʃənɪŋ/
(Dạng V-ing)
positions/pəˈzɪʃənz/
(Số nhiều danh từ)

Position có nghĩa là vị trí, phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó.

Định nghĩa Anh - Anh: The particular portion of space occupied by something.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.positiondanh từ (n)

    The particular portion of space occupied by something.

    Phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):place
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.positiondanh từ (n)

    A point occupied by troops for tactical reasons.

    Một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật.

    Đồng nghĩa (SYN):military position
  3. 3.positiondanh từ (n)

    A way of regarding situations or topics etc.

    Một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv.

    Đồng nghĩa (SYN):view/perspective
  4. 4.positionđộng từ (v)

    Cause to be in an appropriate place, state, or relation.

  5. 5.positionđộng từ (v)

    Put into a certain place or abstract location.

    Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.

    Đồng nghĩa (SYN):put/set/place/pose/lay
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): position

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: position

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "position" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: posit: động từ (v).

positđộng từ (v)/ˈpɑzət/

đặt (cái gì đó ở đâu đó) một cách chắc chắn

•

The first result of this need is that something known or already experienced, and recorded in the memory, is posited as the cause.

Nguồn: Nietzsche, Friedrich Wilhelm: The Twilight of the Idols; or, How to Philosophize with the Hammer. The Antichrist Complete Works, Volume Sixteen

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: position

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "position". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • social position

    On this a magnificent fabric of discussion, mainly about the social position of women.

    Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian

  • relative position

    The arrangement of words is their collocation, or relative position, in a sentence.

    Sự sắp xếp của các từ là sự sắp xếp thứ tự hoặc vị trí tương đối của chúng trong một câu.

    Tác phẩm mở: English in Use/Syntax

  • false position

    "Continual aggression," John Hay once said, "is the necessity of a false position."

    Baker, Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter]: Following the color line

  • present position

    Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.

    Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.

    Tác phẩm mở: Animal Behavior/Orienting

  • exact position

    It is used by pilots in aircraft to know their exact position and find their way.

    Wikipedia contributors: Air navigation

  • former position

    But he only flung out his arms and sank back into his former position.

    Wharton, Edith: Summer

  • awkward position
  • high position

    Evagoras was surprisingly pardoned and was given a high position in the administration.

    Tác phẩm mở: Iranian History/The Era of the Three Dariuses

  • upright position

    The branches lose their upright position, and hang in careless abandon, with drooping festoons.

    Gibson, Henry H.: American Forest Trees

  • elevated position
  • proper position

    They got him into his proper position at last, and then the others followed.

    Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): Three men in a boat (to say nothing of the dog)

  • official position

    Mr. Hurlbut held no official position in this bank, but assisted in its management.

    Joblin, Maurice [Unknown role]: Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: position

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "position" phân theo từng nét nghĩa (phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "position" ở nét nghĩa "phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó" (ngoài ra "place" còn biểu thị: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực).

“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "position" khi diễn đạt nét nghĩa: một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật.

Đồng nghĩa với "position" ở nét nghĩa "một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv" (ngoài ra "view" còn biểu thị: hành động nhìn hoặc nhìn thấy hoặc quan sát).

“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”

Đồng nghĩa với "position" ở nét nghĩa "một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv" (ngoài ra "perspective" còn biểu thị: sự xuất hiện của sự vật so với nhau được xác định bởi khoảng cách của chúng với người xem).

“So let me try and put my efforts into perspective.”

Đồng nghĩa với "position" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "put" còn biểu thị: nguyên nhân ở một trạng thái nhất định).

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Đồng nghĩa với "position" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).

“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: position

The arrangement of words is their collocation, or relative position, in a sentence.

Sự sắp xếp của các từ là sự sắp xếp thứ tự hoặc vị trí tương đối của chúng trong một câu.

Tác phẩm mở: English in Use/Syntax, Nguyên văn tác phẩm
Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.

Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.

Tác phẩm mở: Animal Behavior/Orienting, Nguyên văn tác phẩm
Once the ash is dated, cultural materials can also be dated based on their position relative to the ash deposit.

Sau khi tro được xác định niên đại, các tài liệu văn hóa cũng có thể được xác định niên đại dựa trên vị trí của chúng so với tro trầm tích.

OpenStax: Archaeological Research Methods (Introduction to Anthropology), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"No; I am not very well just at present," said the Marquis from his recumbent position as he languidly stretched out his hand.

"Không; Hiện tại tôi không được khỏe lắm," Hầu tước nói từ tư thế nằm nghiêng và uể oải đưa tay ra.

Trollope, Anthony: Marion Fay: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?
United States. Warren Commission: Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The effect is always dependent upon, or in mathematical language, is a function of, the quantity of the agent; and generally of its position also.
Moritz, Robert Édouard, 1868-1940 [Compiler]: Memorabilia Mathematica; or, the Philomath's Quotation-Book
Then, too, he will try to bring up reserves, who with bayonet and bomb will attack their old position.
Vickers, Leslie: Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The little centre piece is bent, placed in position, and soldered with soft solder.
Sleffel, Charles Conrad: The Library of Work and Play: Working in Metals, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: position

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “position” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The arrangement of words is their collocation, or relative position, in a sentence.”

Sự sắp xếp của các từ là sự sắp xếp thứ tự hoặc vị trí tương đối của chúng trong một câu.

Nguồn: Tác phẩm mở: English in Use/Syntax

“Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.”

Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.

Nguồn: Tác phẩm mở: Animal Behavior/Orienting

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “position”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “position” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “position”

Họ từ liên kết: posit: động từ (v)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “position”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “position” với tần suất cao:

2.367 lần trong kho sách
1.395 lần trong kho sách
1.271 lần trong kho sách
2.441 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “position”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “position”:

“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “position”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /pəˈzɪʃən/.

position (danh từ): phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó

Định nghĩa tiếng Anh: The particular portion of space occupied by something.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

position (danh từ (n)) ↔ posit

Họ từ trong dữ liệu: posit: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.367 lần trong kho sách

social position

“On this a magnificent fabric of discussion, mainly about the social position of women.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.395 lần trong kho sách

relative position

“The arrangement of words is their collocation, or relative position, in a sentence.” (Sự sắp xếp của các từ là sự sắp xếp thứ tự hoặc vị trí tương đối của chúng trong một câu.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.271 lần trong kho sách

false position

“"Continual aggression," John Hay once said, "is the necessity of a false position."”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“He indicated no particular animosity toward people of wealth and _____?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: position

He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?

Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The effect is always dependent upon, or in mathematical language, is a function of, the quantity of the agent; and generally of its _____ also.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: position

The effect is always dependent upon, or in mathematical language, is a function of, the quantity of the agent; and generally of its position also.

Nguồn: Moritz, Robert Édouard, 1868-1940 [Compiler]: Memorabilia Mathematica; or, the Philomath's Quotation-Book

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “position”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: position

Hỏi đáp trọng tâm

position nghĩa là gì (meaning & definition)?

position nghĩa là vị trí. position là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the particular portion of space occupied by something.

Từ position trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɪʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /pəˈzɪʃən/.

Từ position là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "position" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: positioned; Dạng V-ing: positioning; Số nhiều danh từ: positions.

Các nét nghĩa của từ position theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [A2]: một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật - Nét nghĩa 3 [A2]: một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv - Nét nghĩa 4 [A2]: cause to be in an appropriate place, state, or relation - Nét nghĩa 5 [A2]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ position:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /pəˈzɪʃən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: positioned; Dạng V-ing: positioning; Số nhiều danh từ: positions.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ position:

social position; relative position; false position; present position; exact position

position được dùng trong câu như thế nào?

He indicated no particular animosity toward people of wealth and position? (United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/position, mã đối chiếu EV-150AB0FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

positioned, positioning, positions