position
danh từ (n)
- positioned/pəˈzɪʃənd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- positioning/pəˈzɪʃənɪŋ/
- (Dạng V-ing)
- positions/pəˈzɪʃənz/
- (Số nhiều danh từ)
Position có nghĩa là vị trí, phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: The particular portion of space occupied by something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.positiondanh từ (n)
The particular portion of space occupied by something.
Phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):placeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •social position2.367 lần trong kho sách
- •relative position1.395 lần trong kho sách
- •false position1.271 lần trong kho sách
- •present position2.441 lần trong kho sách
- •exact position802 lần trong kho sách
- •former position1.060 lần trong kho sách
- •awkward position682 lần trong kho sách
- •high position1.622 lần trong kho sách
- •upright positionTừ vựng học thuật
- •elevated positionTừ vựng học thuật
- •proper positionTừ vựng học thuật
- •official positionTừ vựng học thuật
- 2.positiondanh từ (n)
A point occupied by troops for tactical reasons.
Một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật.
Đồng nghĩa (SYN):military position - 3.positiondanh từ (n)
A way of regarding situations or topics etc.
Một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv.
- 4.positionđộng từ (v)
Cause to be in an appropriate place, state, or relation.
- 5.positionđộng từ (v)
Put into a certain place or abstract location.
Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.
Từ nguyên học (Etymology): position
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: position
Họ từ của "position" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: posit: động từ (v).
đặt (cái gì đó ở đâu đó) một cách chắc chắn
The first result of this need is that something known or already experienced, and recorded in the memory, is posited as the cause.
Nguồn: Nietzsche, Friedrich Wilhelm: The Twilight of the Idols; or, How to Philosophize with the Hammer. The Antichrist Complete Works, Volume Sixteen
Cụm từ & Collocations: position
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "position". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- social position
On this a magnificent fabric of discussion, mainly about the social position of women.
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian
- relative position
The arrangement of words is their collocation, or relative position, in a sentence.
Sự sắp xếp của các từ là sự sắp xếp thứ tự hoặc vị trí tương đối của chúng trong một câu.
Tác phẩm mở: English in Use/Syntax
- false position
"Continual aggression," John Hay once said, "is the necessity of a false position."
Baker, Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter]: Following the color line
- present position
Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.
Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.
Tác phẩm mở: Animal Behavior/Orienting
- exact position
It is used by pilots in aircraft to know their exact position and find their way.
Wikipedia contributors: Air navigation
- former position
But he only flung out his arms and sank back into his former position.
Wharton, Edith: Summer
- awkward position
- high position
Evagoras was surprisingly pardoned and was given a high position in the administration.
Tác phẩm mở: Iranian History/The Era of the Three Dariuses
- upright position
The branches lose their upright position, and hang in careless abandon, with drooping festoons.
Gibson, Henry H.: American Forest Trees
- elevated position
- proper position
They got him into his proper position at last, and then the others followed.
Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): Three men in a boat (to say nothing of the dog)
- official position
Mr. Hurlbut held no official position in this bank, but assisted in its management.
Joblin, Maurice [Unknown role]: Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens
Đồng nghĩa & Sắc thái: position
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "position" phân theo từng nét nghĩa (phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "position" ở nét nghĩa "phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó" (ngoài ra "place" còn biểu thị: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "position" khi diễn đạt nét nghĩa: một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật.
Đồng nghĩa với "position" ở nét nghĩa "một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv" (ngoài ra "view" còn biểu thị: hành động nhìn hoặc nhìn thấy hoặc quan sát).
“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”
Đồng nghĩa với "position" ở nét nghĩa "một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv" (ngoài ra "perspective" còn biểu thị: sự xuất hiện của sự vật so với nhau được xác định bởi khoảng cách của chúng với người xem).
“So let me try and put my efforts into perspective.”
Đồng nghĩa với "position" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "put" còn biểu thị: nguyên nhân ở một trạng thái nhất định).
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Câu dẫn chứng văn học: position
The arrangement of words is their collocation, or relative position, in a sentence.Sự sắp xếp của các từ là sự sắp xếp thứ tự hoặc vị trí tương đối của chúng trong một câu.
Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.
Once the ash is dated, cultural materials can also be dated based on their position relative to the ash deposit.Sau khi tro được xác định niên đại, các tài liệu văn hóa cũng có thể được xác định niên đại dựa trên vị trí của chúng so với tro trầm tích.
"No; I am not very well just at present," said the Marquis from his recumbent position as he languidly stretched out his hand."Không; Hiện tại tôi không được khỏe lắm," Hầu tước nói từ tư thế nằm nghiêng và uể oải đưa tay ra.
He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?The effect is always dependent upon, or in mathematical language, is a function of, the quantity of the agent; and generally of its position also.Then, too, he will try to bring up reserves, who with bayonet and bomb will attack their old position.The little centre piece is bent, placed in position, and soldered with soft solder.Đọc mở rộng theo CEFR: position
Từ vựng bậcA2→“The arrangement of words is their collocation, or relative position, in a sentence.”
Sự sắp xếp của các từ là sự sắp xếp thứ tự hoặc vị trí tương đối của chúng trong một câu.
Nguồn: Tác phẩm mở: English in Use/Syntax
“Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.”
Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Animal Behavior/Orienting
Cấu trúc & Vận dụng: “position”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “position” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “position”
Họ từ liên kết: posit: động từ (v)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “position”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “position” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “position”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “position”:
“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”
Gợi ý luyện tập với “position”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
position (danh từ): phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: The particular portion of space occupied by something.
position (danh từ (n)) ↔ posit
Họ từ trong dữ liệu: posit: động từ (v)
social position
“On this a magnificent fabric of discussion, mainly about the social position of women.”
relative position
“The arrangement of words is their collocation, or relative position, in a sentence.” (Sự sắp xếp của các từ là sự sắp xếp thứ tự hoặc vị trí tương đối của chúng trong một câu.)
false position
“"Continual aggression," John Hay once said, "is the necessity of a false position."”
“He indicated no particular animosity toward people of wealth and _____?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: position
He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?
Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15)
“The effect is always dependent upon, or in mathematical language, is a function of, the quantity of the agent; and generally of its _____ also.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: position
The effect is always dependent upon, or in mathematical language, is a function of, the quantity of the agent; and generally of its position also.
Nguồn: Moritz, Robert Édouard, 1868-1940 [Compiler]: Memorabilia Mathematica; or, the Philomath's Quotation-Book
Ứng dụng & Mở rộng: “position”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “position”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “position”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “position” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “position” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: position
Hỏi đáp trọng tâmposition nghĩa là gì (meaning & definition)?
position nghĩa là vị trí. position là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the particular portion of space occupied by something.
Từ position trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɪʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /pəˈzɪʃən/.
Từ position là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "position" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: positioned; Dạng V-ing: positioning; Số nhiều danh từ: positions.
Các nét nghĩa của từ position theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [A2]: một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật - Nét nghĩa 3 [A2]: một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv - Nét nghĩa 4 [A2]: cause to be in an appropriate place, state, or relation - Nét nghĩa 5 [A2]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ position:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /pəˈzɪʃən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: positioned; Dạng V-ing: positioning; Số nhiều danh từ: positions.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ position:
social position; relative position; false position; present position; exact position
position được dùng trong câu như thế nào?
He indicated no particular animosity toward people of wealth and position? (United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)