positions
danh từ (n)
Positions có nghĩa là phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "position").
Định nghĩa Anh - Anh: The particular portion of space occupied by something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.positionsdanh từ (n)
The particular portion of space occupied by something.
Phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •social position2.367 lần trong kho sách
- •relative position1.395 lần trong kho sách
- •false position1.271 lần trong kho sách
- •present position2.441 lần trong kho sách
- •exact position802 lần trong kho sách
- •former position1.060 lần trong kho sách
- 2.positionsdanh từ (n)
A point occupied by troops for tactical reasons.
Một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật.
- 3.positionsdanh từ (n)
A way of regarding situations or topics etc.
Một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv.
- 4.positionsđộng từ (v)
Cause to be in an appropriate place, state, or relation.
Vị trí.
Đồng nghĩa (SYN):position - 5.positionsđộng từ (v)
Put into a certain place or abstract location.
Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.
Từ nguyên học (Etymology): positions
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
position ↔ positions
Mục từ "positions" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "position" (phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: positions
Họ từ của "positions" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: position: danh từ (n), posit: động từ (v).
phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó
He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?
Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15)
đặt (cái gì đó ở đâu đó) một cách chắc chắn
The first result of this need is that something known or already experienced, and recorded in the memory, is posited as the cause.
Nguồn: Nietzsche, Friedrich Wilhelm: The Twilight of the Idols; or, How to Philosophize with the Hammer. The Antichrist Complete Works, Volume Sixteen
Cụm từ & Collocations: positions
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "positions". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- social position
- relative position
- false position
- present position
- exact position
- former position
Đồng nghĩa & Sắc thái: positions
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "positions" phân theo từng nét nghĩa (phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "positions" ở nét nghĩa "phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó" (ngoài ra "position" còn biểu thị: một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật).
“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”
Đồng nghĩa với "positions" ở nét nghĩa "phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó" (ngoài ra "place" còn biểu thị: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "positions" khi diễn đạt nét nghĩa: một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật.
Đồng nghĩa với "positions" ở nét nghĩa "một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv" (ngoài ra "view" còn biểu thị: hành động nhìn hoặc nhìn thấy hoặc quan sát).
“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”
Đồng nghĩa với "positions" ở nét nghĩa "một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv" (ngoài ra "perspective" còn biểu thị: sự xuất hiện của sự vật so với nhau được xác định bởi khoảng cách của chúng với người xem).
“So let me try and put my efforts into perspective.”
Câu dẫn chứng văn học: positions
He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?The effect is always dependent upon, or in mathematical language, is a function of, the quantity of the agent; and generally of its position also.Then, too, he will try to bring up reserves, who with bayonet and bomb will attack their old position.The little centre piece is bent, placed in position, and soldered with soft solder.He will become a more valuable employe; while adding variety, the performance of more than one task is training him for a more advanced position.My delight is in the undisturbed equanimity of my mind, and the positive rest of my position.Men were busy all that evening throwing up entrenchments and placing guns in position, and thus continued night and day for some time.He occupied several positions under the new government, but finally retired to literary work.Đọc mở rộng theo CEFR: positions
Từ vựng bậcA2→“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”
Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15)
“The effect is always dependent upon, or in mathematical language, is a function of, the quantity of the agent; and generally of its position also.”
Nguồn: Moritz, Robert Édouard, 1868-1940 [Compiler]: Memorabilia Mathematica; or, the Philomath's Quotation-Book
Cấu trúc & Vận dụng: “positions”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “positions” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “positions”
Dữ liệu từ nguyên: position ↔ positions
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “positions”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “positions” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “positions”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “positions”:
“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”
Gợi ý luyện tập với “positions”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
positions (danh từ): phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: The particular portion of space occupied by something.
position ↔ positions
Họ từ trong dữ liệu: position: danh từ (n), posit: động từ (v)
social position
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "positions" trong câu.
relative position
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "positions" trong câu.
false position
Nét nghĩa mở rộng: a point occupied by troops for tactical reasons (một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật)
“He occupied several _____ under the new government, but finally retired to literary work.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: positions
He occupied several positions under the new government, but finally retired to literary work.
Nguồn: Chautauqua Literary and Scientific Circle: The Chautauquan, Vol. 04, October 1883
“In four of the houses, _____ had been open for six months or more, and the sharpest kind of a lookout kept for possible occupants.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: positions
In four of the houses, positions had been open for six months or more, and the sharpest kind of a lookout kept for possible occupants.
Nguồn: Fox, Page: One Thousand Ways to Make Money
Ứng dụng & Mở rộng: “positions”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “positions”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “positions”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “positions” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “positions” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: positions
Hỏi đáp trọng tâmpositions nghĩa là gì (meaning & definition)?
positions (danh từ, phát âm Mỹ /pəˈzɪʃənz/) có nghĩa là phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "position"). the particular portion of space occupied by something
Từ positions trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɪʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pəˈzɪʃənz/; US /pəˈzɪʃənz/.
Từ positions là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "positions" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ positions theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [A2]: một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật - Nét nghĩa 3 [A2]: một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv - Nét nghĩa 4 [A2]: vị trí - Nét nghĩa 5 [A2]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ positions:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pəˈzɪʃənz/; US /pəˈzɪʃənz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ positions:
social position; relative position; false position; present position; exact position
positions được dùng trong câu như thế nào?
He indicated no particular animosity toward people of wealth and position? (United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)