Câu tiếng Anh có từ “porten”
12 câu thật có từ porten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: porten nghĩa là báo hiệu trước một sự việc hệ trọng sắp xảy ra (biến thể của portend). porten là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be a sign or warning that something momentous or calamitous is likely to happen (variant form of portend). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ porten
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Sir Stanier and Lady Porten exhibit a very pretty picture of conjugal fondness and felicity, and yet they have been married very near three weeks.
Từ trong câu: porten, sir, lady, exhibit, pretty, picture, fondness, married
Edward Gibbon, Private Letters of Edward Gibbon (1753-1794) Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #42578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our Deed of Trust has ever been considered by us all as the Great Basis of our future conduct, & Mr. Porten, by our mutual consent.
Từ trong câu: porten, deed, trust, ever, consider, great, basis, future
Edward Gibbon, Private Letters of Edward Gibbon (1753-1794) Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #42578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ porten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ porten trong kho câu?
- Kho câu có 12 câu có từ porten hoặc các dạng của từ, trích từ 10 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ porten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ porten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ porten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ porten: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.