Câu tiếng Anh có từ “porten”
12 câu thật có từ porten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: porten nghĩa là báo hiệu trước một sự việc hệ trọng sắp xảy ra (biến thể của portend). porten là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be a sign or warning that something momentous or calamitous is likely to happen (variant form of portend). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ porten
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The only person whom, on his return, Gibbon had the least wish to see was his aunt, Catherine Porten.
Từ trong câu: porten, person, return, least, wish, see, aunt
James Cotter Morison, Gibbon. Nguồn: Project Gutenberg #18851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only person in England whom I was impatient to see was my Aunt Porten, the affectionate guardian of my tender years.
Từ trong câu: porten, person, impatient, see, aunt, affectionate, tender, year
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ porten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ porten trong kho câu?
- Kho câu có 12 câu có từ porten hoặc các dạng của từ, trích từ 10 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ porten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ porten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ porten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ porten: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.