Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “population”

1.117 câu thật có từ population hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: population nghĩa là dân số. population là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the people who inhabit a territory or state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ population

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

    Từ hay đi cùng population

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    population density662 lần
    total population624 lần
    entire population707 lần
    population growth453 lần
    male population355 lần
    rural population232 lần
    native population454 lần
    whole population1.563 lần
    increase of population334 lần
    indigenous population172 lần
    urban population153 lần
    jewish population159 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ population

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ population trong kho câu?
    Kho câu có 1.117 câu có từ population hoặc các dạng của từ, trích từ 886 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ population xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ population gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 348 câu, rồi Bậc B1 với 273 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ population?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ population: can và could (73 câu), Câu phủ định (72 câu), Hiện tại hoàn thành (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.