Cụm từ đi cùng với: population
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “population” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
population densityMạnh8.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 662 lần
total populationMạnh8.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 624 lần
entire populationMạnh7.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 707 lần
population growthMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 453 lần
male populationMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 355 lần
rural populationMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 232 lần
native populationMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 454 lần
whole populationTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.563 lần
increase of populationTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 334 lần
indigenous populationTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 172 lần
urban populationTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 153 lần
jewish populationTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 159 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với population
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.