Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “popularization”

35 câu thật có từ popularization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: popularization nghĩa là sự phổ biến. popularization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an interpretation that easily understandable and acceptable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ popularization

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is another reason now for the popularization of the scientific mode of thought.

    Từ trong câu: popularization, another, reason, now, scientific, mode, think

    Edwin E. Slosson, Major Prophets of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #48180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are now institutes, journals, and meetings, as well as popularizations of the emerging topic of complexity.

    Từ trong câu: popularization, now, institute, journal, meet, well, emerge, topic

    «Complexity and Chaos», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • There are some who sadly deplore the popularization of the classics on the ground that they risk being desecrated.

    Từ trong câu: popularization, sadly, classic, ground, risk

    Edward J. Dent, Terpander; or, Music and the future. Nguồn: Project Gutenberg #76559. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ popularization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popularization trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ popularization hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ popularization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ popularization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ popularization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ popularization: Hiện tại hoàn thành (5 câu), There is và there are (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.