Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poison”

517 câu thật có từ poison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poison nghĩa là chất độc. poison là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: spoil as if by poison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poison

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • False ambition, that everything has to work out perfectly right away, is poison for learning the guitar.

    Từ trong câu: ambition, false, everything, work, out, perfectly, right, away

    «Guitar/G without pinky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466634 (bản sửa đổi 4393233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng poison

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poison arrows546 lần
deadly poison422 lần
poison arrow316 lần
subtle poison164 lần
poison gas147 lần
poison fangs85 lần
poison ivy93 lần
rat poison98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poison

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poison trong kho câu?
Kho câu có 517 câu có từ poison hoặc các dạng của từ, trích từ 419 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poison?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poison: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.