plant
động từ (v)
Plant có nghĩa là thực vật, tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp.
Định nghĩa Anh - Anh: Put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.plantđộng từ (v)
Put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.
Tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp.
Đồng nghĩa (SYN):setCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •flowering plant714 lần trong kho sách
- •creeping plant408 lần trong kho sách
- •power plant1.324 lần trong kho sách
- •climbing plant373 lần trong kho sách
- •sensitive plant249 lần trong kho sách
- •tropical plant209 lần trong kho sách
- •rare plant255 lần trong kho sách
- •plant growing305 lần trong kho sách
- •plant cellsTừ vựng học thuật
- 2.plantdanh từ (n)
Buildings for carrying on industrial labor.
(thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.
- 3.plantđộng từ (v)
Fix or set securely or deeply.
Một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả.
- 4.plantđộng từ (v)
Set up or lay the groundwork for.
Đặt hoặc đặt (hạt giống, cây con hoặc cây) vào đất.
- 5.plantdanh từ (n)
An actor situated in the audience whose acting is rehearsed but seems spontaneous to the audience.
Sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc.
- 6.plantdanh từ (n)[botany]
A living organism lacking the power of locomotion.
Thiết lập hoặc đặt nền móng cho.
Từ nguyên học (Etymology): plant
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: plant
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "plant". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- flowering plant
- creeping plant
- power plant
Uncharacteristicly glum, he wandered off to the local power plant and met a friendly Electrike.
Tác phẩm mở: Pokémon/Characters/Wattson
- climbing plant
- sensitive plant
The Sensitive Plant grows in pastures, and orchids in the woods.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2
- tropical plant
I compare their intellects to a rich tropical plant, which blossoms gorgeously and early, but rarely fruitens.
Various: The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy
- rare plant
Such a rare plant in such a wild place it grieves me to see.
Hardy, Thomas: The Return of the Native
- plant growing
- plant cells
Đồng nghĩa & Sắc thái: plant
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "plant" phân theo từng nét nghĩa (tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "plant" ở nét nghĩa "tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).
“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "plant" khi diễn đạt nét nghĩa: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.
Đồng nghĩa trực tiếp với "plant" khi diễn đạt nét nghĩa: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.
Đồng nghĩa trực tiếp với "plant" khi diễn đạt nét nghĩa: một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả.
Đồng nghĩa trực tiếp với "plant" khi diễn đạt nét nghĩa: một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả.
Đồng nghĩa với "plant" ở nét nghĩa "một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả" (ngoài ra "embed" còn biểu thị: sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc).
“A portion an inch and a half long was embedded in the wounded part, which incapacitated him from duty for over two months.”
Câu dẫn chứng văn học: plant
It has higher safer ratings than Taiwan’s nuclear power plants, which is somewhat concerning.Nó có xếp hạng an toàn cao hơn các nhà máy điện hạt nhân của Đài Loan, điều này có phần đáng lo ngại.
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.Around Pretoria the plant flowers in late summer, about February, after the rains, and is then frequently met with in the veld.Cattle do fairly well on the corn plant (mainly carbohydrates), and they also do well on pure alfalfa (a protein feed).They also agree in representing it along with other cooling plants as being serviceable in gout.And plant it all over with one kernel of corn.Steam is used because the apparatus is always in use on boiler plants, from which steam can be taken as conveying medium.Đọc mở rộng theo CEFR: plant
Từ vựng bậcA2→“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
“Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.”
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
Cấu trúc & Vận dụng: “plant”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “plant” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “plant”
Mục từ cốt lõi: plant: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “plant”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “plant” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “plant”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “plant”:
“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”
Gợi ý luyện tập với “plant”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
plant (động từ): tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh: Put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.
plant (động từ (v))
flowering plant
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "plant" trong câu.
creeping plant
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "plant" trong câu.
power plant
“Uncharacteristicly glum, he wandered off to the local power plant and met a friendly Electrike.”
“Pick away about one-third of it if the _____ is established, somewhat more on younger plants.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: plant
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
“Some of the most appealing bonsai _____ are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: plants
Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
Ứng dụng & Mở rộng: “plant”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “plant”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “plant”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “plant” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “plant” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: plant
Hỏi đáp trọng tâmplant nghĩa là gì (meaning & definition)?
plant nghĩa là thực vật. plant là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.
Từ plant trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈplænt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈplænt/.
Từ plant là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "plant" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: planted; Dạng V-ing: planting; Ngôi thứ 3 số ít: plantings; Ngôi thứ 3 số ít: plants.
Các nét nghĩa của từ plant theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp - Nét nghĩa 2 [A2]: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động - Nét nghĩa 3 [A2]: một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả - Nét nghĩa 4 [A2]: đặt hoặc đặt (hạt giống, cây con hoặc cây) vào đất - Nét nghĩa 5 [A2]: sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc - Nét nghĩa 6 [A2]: thiết lập hoặc đặt nền móng cho
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ plant:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈplænt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: planted; Dạng V-ing: planting; Ngôi thứ 3 số ít: plantings; Ngôi thứ 3 số ít: plants.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ plant:
flowering plant; creeping plant; power plant; climbing plant; sensitive plant
plant được dùng trong câu như thế nào?
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants. (Bernice, -1962 Brilmayer, All about miniature plants and gardens indoors and out; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)