Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

plant

động từ (v)

A2
/ˈplænt//ˈplænt/
Biến thể:
planted/ˈplæntɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
planting/ˈplæntɪŋ/
(Dạng V-ing)
plantings/ˈplæntɪŋz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
plants/ˈplænts/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Plant có nghĩa là thực vật, tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp.

Định nghĩa Anh - Anh: Put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.

Diễn đạt “tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp”:plantA2/setA1/worksA2/industrial plantA2/implantA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.plantđộng từ (v)

    Put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.

    Tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp.

    Đồng nghĩa (SYN):set
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.plantdanh từ (n)

    Buildings for carrying on industrial labor.

    (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.

    Đồng nghĩa (SYN):works/industrial plant
  3. 3.plantđộng từ (v)

    Fix or set securely or deeply.

    Một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả.

    Đồng nghĩa (SYN):implant/engraft/embed/imbed
  4. 4.plantđộng từ (v)

    Set up or lay the groundwork for.

    Đặt hoặc đặt (hạt giống, cây con hoặc cây) vào đất.

    Đồng nghĩa (SYN):establish/found/constitute/institute
  5. 5.plantdanh từ (n)

    An actor situated in the audience whose acting is rehearsed but seems spontaneous to the audience.

    Sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc.

  6. 6.plantdanh từ (n)[botany]

    A living organism lacking the power of locomotion.

    Thiết lập hoặc đặt nền móng cho.

    Đồng nghĩa (SYN):flora/plant life
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): plant

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: plant

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "plant". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • flowering plant
  • creeping plant
  • power plant

    Uncharacteristicly glum, he wandered off to the local power plant and met a friendly Electrike.

    Tác phẩm mở: Pokémon/Characters/Wattson

  • climbing plant
  • sensitive plant

    The Sensitive Plant grows in pastures, and orchids in the woods.

    Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2

  • tropical plant

    I compare their intellects to a rich tropical plant, which blossoms gorgeously and early, but rarely fruitens.

    Various: The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy

  • rare plant

    Such a rare plant in such a wild place it grieves me to see.

    Hardy, Thomas: The Return of the Native

  • plant growing
  • plant cells
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: plant

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "plant" phân theo từng nét nghĩa (tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "plant" ở nét nghĩa "tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).

“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "plant" khi diễn đạt nét nghĩa: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.

Đồng nghĩa trực tiếp với "plant" khi diễn đạt nét nghĩa: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.

Đồng nghĩa trực tiếp với "plant" khi diễn đạt nét nghĩa: một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả.

Đồng nghĩa trực tiếp với "plant" khi diễn đạt nét nghĩa: một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả.

Đồng nghĩa với "plant" ở nét nghĩa "một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả" (ngoài ra "embed" còn biểu thị: sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc).

“A portion an inch and a half long was embedded in the wounded part, which incapacitated him from duty for over two months.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: plant

It has higher safer ratings than Taiwan’s nuclear power plants, which is somewhat concerning.

Nó có xếp hạng an toàn cao hơn các nhà máy điện hạt nhân của Đài Loan, điều này có phần đáng lo ngại.

Wikipedia contributors: Taipei 101, Nguyên văn tác phẩm
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.
Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.
Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Around Pretoria the plant flowers in late summer, about February, after the rains, and is then frequently met with in the veld.
Pole Evans, I. B. (Illtyd Buller): The flowering plants of South Africa; vol. 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Cattle do fairly well on the corn plant (mainly carbohydrates), and they also do well on pure alfalfa (a protein feed).
Roberts, James Russel: Stock and stalks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They also agree in representing it along with other cooling plants as being serviceable in gout.
Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
And plant it all over with one kernel of corn.
Child, Francis James, 1825-1896 [Editor]: The English and Scottish popular ballads, volume 5 (of 5), Nguyên văn tác phẩm
Steam is used because the apparatus is always in use on boiler plants, from which steam can be taken as conveying medium.
Phillips, Ernest George: Pneumatic conveying, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: plant

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “plant” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”

Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out

“Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.”

Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “plant”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “plant” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “plant”

Mục từ cốt lõi: plant: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “plant”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “plant” với tần suất cao:

714 lần trong kho sách
408 lần trong kho sách
1.324 lần trong kho sách
373 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “plant”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “plant”:

“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “plant”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈplænt/.

plant (động từ): tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp

Định nghĩa tiếng Anh: Put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

plant (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi714 lần trong kho sách

flowering plant

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "plant" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm408 lần trong kho sách

creeping plant

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "plant" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.324 lần trong kho sách

power plant

“Uncharacteristicly glum, he wandered off to the local power plant and met a friendly Electrike.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Pick away about one-third of it if the _____ is established, somewhat more on younger plants.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: plant

Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.

Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Some of the most appealing bonsai _____ are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: plants

Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.

Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “plant”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: plant

Hỏi đáp trọng tâm

plant nghĩa là gì (meaning & definition)?

plant nghĩa là thực vật. plant là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.

Từ plant trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈplænt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈplænt/.

Từ plant là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "plant" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: planted; Dạng V-ing: planting; Ngôi thứ 3 số ít: plantings; Ngôi thứ 3 số ít: plants.

Các nét nghĩa của từ plant theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp - Nét nghĩa 2 [A2]: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động - Nét nghĩa 3 [A2]: một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả - Nét nghĩa 4 [A2]: đặt hoặc đặt (hạt giống, cây con hoặc cây) vào đất - Nét nghĩa 5 [A2]: sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc - Nét nghĩa 6 [A2]: thiết lập hoặc đặt nền móng cho

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ plant:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈplænt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: planted; Dạng V-ing: planting; Ngôi thứ 3 số ít: plantings; Ngôi thứ 3 số ít: plants.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ plant:

flowering plant; creeping plant; power plant; climbing plant; sensitive plant

plant được dùng trong câu như thế nào?

Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants. (Bernice, -1962 Brilmayer, All about miniature plants and gardens indoors and out; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/plant, mã đối chiếu EV-679B1C3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

planted, planting, plantings, plants