flora
danh từ (n)
Flora có nghĩa là tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể.
Định nghĩa Anh - Anh: All the plant life in a particular region or period.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.floradanh từ (n)
All the plant life in a particular region or period.
Tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể.
- •
However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.
Tuy nhiên, lucifers, vùng đất, thiên tài làng và Sprott đều đến Vịnh Botany; và quận đã tiến triển tốt hơn nhiều nhờ việc đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •botany zoology35 lần trong kho sách
- •botany bay612 lần trong kho sách
- •zoology botany27 lần trong kho sách
- •geology botany23 lần trong kho sách
- •botany geology22 lần trong kho sách
- •cryptogamic botany10 lần trong kho sách
- •
- 2.floradanh từ (n)[botany]
A living organism lacking the power of locomotion.
Thiết lập hoặc đặt nền móng cho.
- 3.floradanh từ (n)
All the plant life in a particular region or period.
Tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể.
Từ nguyên học (Etymology): flora
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
botany ↔ flora
Mục từ "flora" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "botany, plant, vegetation" (tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể).
Họ từ & Biến thể từ loại: flora
Họ từ của "flora" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: botany: danh từ (n), plant: động từ (v), vegetation: danh từ (n).
tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể
However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.
Tuy nhiên, lucifers, vùng đất, thiên tài làng và Sprott đều đến Vịnh Botany; và quận đã tiến triển tốt hơn nhiều nhờ việc đó.
Nguồn: Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: "My Novel" — Complete
tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể
Thus a rock emerging from a sandy beach may often be observed to stand covered with vegetation like an oasis in a desert.
Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28
Cụm từ & Collocations: flora
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "flora". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- botany zoology
- botany bay
However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.
Tuy nhiên, lucifers, vùng đất, thiên tài làng và Sprott đều đến Vịnh Botany; và quận đã tiến triển tốt hơn nhiều nhờ việc đó.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: "My Novel" — Complete
- zoology botany
- geology botany
- botany geology
- cryptogamic botany
He became a frequent contributor to the Journal, keeping its readers in touch with the more important additions to cryptogamic botany.
Dana, Edward Salisbury, 1849-1935 [Contributor]: A century of science in America
Đồng nghĩa & Sắc thái: flora
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "flora" phân theo từng nét nghĩa (tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "flora" ở nét nghĩa "tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể" (ngoài ra "botany" còn biểu thị: ngành sinh học nghiên cứu thực vật).
“However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.”
Đồng nghĩa với "flora" ở nét nghĩa "tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể" (ngoài ra "vegetation" còn biểu thị: quá trình sinh trưởng ở thực vật).
“Thus a rock emerging from a sandy beach may often be observed to stand covered with vegetation like an oasis in a desert.”
Đồng nghĩa với "flora" ở nét nghĩa "thiết lập hoặc đặt nền móng cho" (ngoài ra "plant" còn biểu thị: sinh vật sống thiếu khả năng vận động).
“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "flora" khi diễn đạt nét nghĩa: thiết lập hoặc đặt nền móng cho.
Câu dẫn chứng văn học: flora
However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.Tuy nhiên, lucifers, vùng đất, thiên tài làng và Sprott đều đến Vịnh Botany; và quận đã tiến triển tốt hơn nhiều nhờ việc đó.
The masterly tilling of the soil demands one learned in chemistry and botany--botany, which we know is not even a stranger to Latin.I have already made considerable collections, chiefly however in Botany, with a few stones and birds.He must have been about twenty-two years old when he met Rousseau and began to study botany seriously.He had no desire to write a botany, or an ornithology; rather would he learn of Nature the fundamentals of human living.The students call it "Botany Bay," because of the prison-like style of the architecture and its uninviting appearance.England's social sewage was not to be shot down in Botany Bay, to be deodorised or made pure just because the authorities willed it.In botany and zoology alike, the development of the cell theory is one of the most conspicuous advances of the century.Đọc mở rộng theo CEFR: flora
Từ vựng bậcB2→“However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.”
Tuy nhiên, lucifers, vùng đất, thiên tài làng và Sprott đều đến Vịnh Botany; và quận đã tiến triển tốt hơn nhiều nhờ việc đó.
Nguồn: Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: "My Novel" — Complete
“However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.”
Tuy nhiên, lucifers, vùng đất, thiên tài làng và Sprott đều đến Vịnh Botany; và quận đã tiến triển tốt hơn nhiều nhờ việc đó.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “flora”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “flora” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “flora”
Dữ liệu từ nguyên: botany ↔ flora
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “flora”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “flora” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “flora”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “flora”:
“However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.”
Gợi ý luyện tập với “flora”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
flora (danh từ): tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh: All the plant life in a particular region or period.
botany ↔ flora
Họ từ trong dữ liệu: botany: danh từ (n), plant: động từ (v), vegetation: danh từ (n)
botany zoology
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "flora" trong câu.
botany bay
“However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.” (Tuy nhiên, lucifers, vùng đất, thiên tài làng và Sprott đều đến Vịnh Botany; và quận đã tiến triển tốt hơn nhiều nhờ việc đó.)
zoology botany
Nét nghĩa mở rộng: a living organism lacking the power of locomotion (thiết lập hoặc đặt nền móng cho)
Ứng dụng & Mở rộng: “flora”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “flora”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “flora”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “flora” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “flora” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: flora
Hỏi đáp trọng tâmflora nghĩa là gì (meaning & definition)?
flora (danh từ, phát âm Mỹ /ˈflɔɹə/) có nghĩa là tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "botany"). all the plant life in a particular region or period
Từ flora trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈflɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈflɔɹə/; US /ˈflɔɹə/.
Từ flora là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "flora" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ flora theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể (Ví dụ: “However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: thiết lập hoặc đặt nền móng cho - Nét nghĩa 3 [C1]: tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ flora:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈflɔɹə/; US /ˈflɔɹə/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ flora:
botany zoology; botany bay; zoology botany; geology botany; botany geology
flora được dùng trong câu như thế nào?
However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)