plants
động từ (v)
Plants có nghĩa là tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp (dạng biến thể ngữ pháp của "plant").
Định nghĩa Anh - Anh: Put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.plantsđộng từ (v)
Put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.
Tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •flowering plant714 lần trong kho sách
- •creeping plant408 lần trong kho sách
- •power plant1.324 lần trong kho sách
- •climbing plant373 lần trong kho sách
- •sensitive plant249 lần trong kho sách
- •tropical plant209 lần trong kho sách
- 2.plantsdanh từ (n)
Buildings for carrying on industrial labor.
(thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.
- 3.plantsđộng từ (v)
Fix or set securely or deeply.
Một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả.
- 4.plantsđộng từ (v)
Set up or lay the groundwork for.
Thiết lập hoặc đặt nền móng cho.
- 5.plantsdanh từ (n)
An actor situated in the audience whose acting is rehearsed but seems spontaneous to the audience.
Sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc.
Đồng nghĩa (SYN):plant - 6.plantsdanh từ (n)[botany]
A living organism lacking the power of locomotion.
Thiết lập hoặc đặt nền móng cho.
Từ nguyên học (Etymology): plants
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
plant ↔ plants
Mục từ "plants" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "plant" (tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp).
Họ từ & Biến thể từ loại: plants
Họ từ của "plants" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: plant: động từ (v).
tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
Cụm từ & Collocations: plants
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "plants". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- flowering plant
- creeping plant
- power plant
- climbing plant
- sensitive plant
- tropical plant
Đồng nghĩa & Sắc thái: plants
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "plants" phân theo từng nét nghĩa (tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "plants" ở nét nghĩa "tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp" (ngoài ra "plant" còn biểu thị: một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả).
“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”
Đồng nghĩa với "plants" ở nét nghĩa "tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).
“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "plants" khi diễn đạt nét nghĩa: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.
Đồng nghĩa trực tiếp với "plants" khi diễn đạt nét nghĩa: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.
Đồng nghĩa trực tiếp với "plants" khi diễn đạt nét nghĩa: một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả.
Câu dẫn chứng văn học: plants
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.Around Pretoria the plant flowers in late summer, about February, after the rains, and is then frequently met with in the veld.Cattle do fairly well on the corn plant (mainly carbohydrates), and they also do well on pure alfalfa (a protein feed).They also agree in representing it along with other cooling plants as being serviceable in gout.And plant it all over with one kernel of corn.Steam is used because the apparatus is always in use on boiler plants, from which steam can be taken as conveying medium.Railroads, telegraph companies, electric lighting plants, and other similar corporations are no longer able to do as they please.Đọc mở rộng theo CEFR: plants
Từ vựng bậcA2→“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
“Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.”
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
Cấu trúc & Vận dụng: “plants”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “plants” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “plants”
Dữ liệu từ nguyên: plant ↔ plants
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “plants”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “plants” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “plants”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “plants”:
“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”
Gợi ý luyện tập với “plants”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
plants (động từ): tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh: Put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground.
plant ↔ plants
Họ từ trong dữ liệu: plant: động từ (v)
flowering plant
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "plants" trong câu.
creeping plant
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "plants" trong câu.
power plant
Nét nghĩa mở rộng: buildings for carrying on industrial labor ((thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động)
“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: plants
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
“Some of the most appealing bonsai _____ are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: plants
Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
Ứng dụng & Mở rộng: “plants”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “plants”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “plants”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “plants” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “plants” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: plants
Hỏi đáp trọng tâmplants nghĩa là gì (meaning & definition)?
plants (động từ, phát âm Mỹ /ˈplænts/) có nghĩa là tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp (dạng biến thể ngữ pháp của "plant"). put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground
Từ plants trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈplænts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈplænts/; US /ˈplænts/.
Từ plants là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "plants" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ plants theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp - Nét nghĩa 2 [A2]: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động - Nét nghĩa 3 [A2]: một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả - Nét nghĩa 4 [A2]: thiết lập hoặc đặt nền móng cho - Nét nghĩa 5 [A2]: sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc - Nét nghĩa 6 [A2]: thiết lập hoặc đặt nền móng cho
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ plants:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈplænts/; US /ˈplænts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ plants:
flowering plant; creeping plant; power plant; climbing plant; sensitive plant
plants được dùng trong câu như thế nào?
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants. (Bernice, -1962 Brilmayer, All about miniature plants and gardens indoors and out; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)