engraft
động từ (v)
- engrafts
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- engrafted
- (Quá khứ / Phân từ)
- engrafting
- (Dạng V-ing)
Engraft có nghĩa là engraft (động từ) có nghĩa là sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc, sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc.
Định nghĩa Anh - Anh: Fix or set securely or deeply.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.engraftđộng từ (v)
Fix or set securely or deeply.
Sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc.
- •
Embedded in fat, all she could do was to shake her double chin at him over a mountain of maternal bosom.
Được nhúng trong mỡ, tất cả những gì cô có thể làm là lắc chiếc cằm đôi của mình với anh qua một núi ngực mẹ.
- •
- 2.engraftđộng từ (v)
Cause to grow together parts from different plants.
Nguyên nhân để cùng nhau phát triển các bộ phận của các cây khác nhau.
- 3.engraftđộng từ (v)
Fix or set securely or deeply.
Một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả.
Từ nguyên học (Etymology): engraft
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
embed ↔ engraft
Mục từ "engraft" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "embed, graft, plant" (sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc).
Họ từ & Biến thể từ loại: engraft
Họ từ của "engraft" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: embed: động từ (v), graft: danh từ (n), plant: động từ (v).
sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc
A portion an inch and a half long was embedded in the wounded part, which incapacitated him from duty for over two months.
Nguồn: Stanley, Henry M. (Henry Morton): In Darkest Africa, Vol. 1; or, The Quest, Rescue, and Retreat of Emin, Governor of Equatoria
mô hoặc cơ quan được cấy ghép từ người cho sang người nhận
And Germany’s graft is just this and nothing more—that she has some hand in the coming of the new deliverer.
Nguồn: Buchan, John: Greenmantle
tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
Cụm từ & Collocations: engraft
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "engraft". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: engraft
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "engraft" phân theo từng nét nghĩa (sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "engraft" ở nét nghĩa "sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc" (ngoài ra "embed" còn biểu thị: gắn bó với tư cách là nhà báo của một đơn vị quân đội khi đưa tin về chiến tranh).
“A portion an inch and a half long was embedded in the wounded part, which incapacitated him from duty for over two months.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "engraft" khi diễn đạt nét nghĩa: sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc.
Đồng nghĩa trực tiếp với "engraft" khi diễn đạt nét nghĩa: sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc.
Đồng nghĩa với "engraft" ở nét nghĩa "sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc" (ngoài ra "plant" còn biểu thị: tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp).
“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”
Đồng nghĩa với "engraft" ở nét nghĩa "nguyên nhân để cùng nhau phát triển các bộ phận của các cây khác nhau" (ngoài ra "graft" còn biểu thị: đặt nội tạng của người hiến vào cơ thể người nhận).
“And Germany’s graft is just this and nothing more—that she has some hand in the coming of the new deliverer.”
Câu dẫn chứng văn học: engraft
Embedded in fat, all she could do was to shake her double chin at him over a mountain of maternal bosom.Được nhúng trong mỡ, tất cả những gì cô có thể làm là lắc chiếc cằm đôi của mình với anh qua một núi ngực mẹ.
The challenge of programming an embedded system then is that it is difficult to get real-time feedback from the system without a display.Khi đó, thách thức của việc lập trình một hệ thống nhúng là rất khó nhận được phản hồi theo thời gian thực từ hệ thống nếu không có màn hình.
To save costs, embedded systems frequently have the cheapest processors that can do the job.Để tiết kiệm chi phí, các hệ thống nhúng thường có bộ xử lý rẻ nhất có thể thực hiện công việc.
This gives an embedding to the Jacobian variety through the Abel–Jacobi map, where the motion is expressed in terms of translation.Điều này mang lại sự gắn kết với đa dạng Jacobi thông qua bản đồ Abel–Jacobi, trong đó chuyển động được thể hiện dưới dạng dịch chuyển.
A portion an inch and a half long was embedded in the wounded part, which incapacitated him from duty for over two months.You may see that decline in capitals and masks still embedded in buildings of the fifth century.They drive truth deeper, so that it remains embedded in the life and thought.“Because there is a kind of quartz embedded in some of the rocks.Đọc mở rộng theo CEFR: engraft
Từ vựng bậcC2→“Embedded in fat, all she could do was to shake her double chin at him over a mountain of maternal bosom.”
Được nhúng trong mỡ, tất cả những gì cô có thể làm là lắc chiếc cằm đôi của mình với anh qua một núi ngực mẹ.
Nguồn: Corelli, Marie: Boy: A Sketch
“The challenge of programming an embedded system then is that it is difficult to get real-time feedback from the system without a display.”
Khi đó, thách thức của việc lập trình một hệ thống nhúng là rất khó nhận được phản hồi theo thời gian thực từ hệ thống nếu không có màn hình.
Nguồn: Tác phẩm mở: Embedded Systems
Cấu trúc & Vận dụng: “engraft”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “engraft” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “engraft”
Dữ liệu từ nguyên: embed ↔ engraft
Gợi ý luyện tập với “engraft”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
engraft (động từ): sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc
Định nghĩa tiếng Anh: Fix or set securely or deeply.
embed ↔ engraft
Họ từ trong dữ liệu: embed: động từ (v), graft: danh từ (n), plant: động từ (v)
engraft: sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "engraft" trong câu.
Đồng nghĩa: embed, implant, imbed, plant
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "engraft" trong câu.
engraft ↔ embed, implant, imbed, plant
Nét nghĩa mở rộng: cause to grow together parts from different plants (nguyên nhân để cùng nhau phát triển các bộ phận của các cây khác nhau)
Ứng dụng & Mở rộng: “engraft”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “engraft”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “engraft”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “engraft” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “engraft” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: engraft
Hỏi đáp trọng tâmengraft nghĩa là gì (meaning & definition)?
engraft (động từ) có nghĩa là sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "embed"). fix or set securely or deeply
Từ engraft là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "engraft" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: engrafts; Quá khứ / Phân từ: engrafted; Dạng V-ing: engrafting.
Các nét nghĩa của từ engraft theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc (Ví dụ: “Embedded in fat, all she could do was to shake her double chin at him over a mountain of maternal bosom.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: nguyên nhân để cùng nhau phát triển các bộ phận của các cây khác nhau - Nét nghĩa 3 [A2]: một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ engraft:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: engrafts; Quá khứ / Phân từ: engrafted; Dạng V-ing: engrafting.
engraft được dùng trong câu như thế nào?
A portion an inch and a half long was embedded in the wounded part, which incapacitated him from duty for over two months. (Henry M. Stanley, In Darkest Africa, Vol. 1; or, The Quest, Rescue, and Retreat of Emin, Governor of Equatoria; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)