works
danh từ (n)
Works có nghĩa là (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động (dạng biến thể ngữ pháp của "work").
Định nghĩa Anh - Anh: Buildings for carrying on industrial labor.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.worksdanh từ (n)
Buildings for carrying on industrial labor.
(thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •flowering plant714 lần trong kho sách
- •creeping plant408 lần trong kho sách
- •power plant1.324 lần trong kho sách
- •climbing plant373 lần trong kho sách
- •sensitive plant249 lần trong kho sách
- •tropical plant209 lần trong kho sách
- 2.worksđộng từ (v)
Exert oneself by doing mental or physical work for a purpose or out of necessity.
Hoạt động hướng tới việc thực hiện hoặc làm một cái gì đó.
- 3.worksdanh từ (n)
Activity directed toward making or doing something.
Một sản phẩm được sản xuất hoặc hoàn thành thông qua nỗ lực hoặc hoạt động hoặc cơ quan của một người hoặc vật.
Đồng nghĩa (SYN):work - 4.worksđộng từ (v)
Be employed.
Nghề nghiệp mà bạn được trả lương.
- 5.worksđộng từ (v)
Have an effect or outcome.
Nỗ lực bằng cách làm công việc trí óc hoặc thể chất vì một mục đích hoặc khi không cần thiết.
- 6.worksdanh từ (n)
A product produced or accomplished through the effort or activity or agency of a person or thing.
Được tuyển dụng.
Từ nguyên học (Etymology): works
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
plant ↔ works
Mục từ "works" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "plant, work" ((thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động).
Họ từ & Biến thể từ loại: works
Họ từ của "works" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: plant: động từ (v), work: động từ (v), worker: danh từ (n).
tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
bỏ công sức làm việc bằng trí óc hoặc thể chất vì một mục đích hoặc vì cần phải làm
It was a man-sized job and Skeeter Bill was no horny-handed toiler, but the work must be done.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The spark of Skeeter Bill
một người làm việc tại một nghề nghiệp cụ thể
C. E. S. Wood tried to do it for Caplan and Schmidt, but the workers themselves prevented him from taking the case.
Nguồn: Various: The Little Review, September 1916 (Vol. 3, No. 6)
Cụm từ & Collocations: works
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "works". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- flowering plant
- creeping plant
- power plant
- climbing plant
- sensitive plant
- tropical plant
Đồng nghĩa & Sắc thái: works
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "works" phân theo từng nét nghĩa ((thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "works" ở nét nghĩa "(thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động" (ngoài ra "plant" còn biểu thị: sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc).
“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "works" khi diễn đạt nét nghĩa: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động.
Đồng nghĩa với "works" ở nét nghĩa "hoạt động hướng tới việc thực hiện hoặc làm một cái gì đó" (ngoài ra "work" còn biểu thị: bỏ công sức làm việc bằng trí óc hoặc thể chất vì một mục đích hoặc vì cần phải làm).
“It was a man-sized job and Skeeter Bill was no horny-handed toiler, but the work must be done.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "works" khi diễn đạt nét nghĩa: nghề nghiệp mà bạn được trả lương.
Đồng nghĩa với "works" ở nét nghĩa "nỗ lực bằng cách làm công việc trí óc hoặc thể chất vì một mục đích hoặc khi không cần thiết" (ngoài ra "act" còn biểu thị: một văn bản pháp lý hệ thống hóa kết quả thảo luận của một ủy ban hoặc xã hội hoặc cơ quan lập pháp).
“Zelda offers the player no additional game mechanics and only acts as a damsel for the player's persona, Link, to rescue.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "works" khi diễn đạt nét nghĩa: được tuyển dụng.
Câu dẫn chứng văn học: works
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.Around Pretoria the plant flowers in late summer, about February, after the rains, and is then frequently met with in the veld.Cattle do fairly well on the corn plant (mainly carbohydrates), and they also do well on pure alfalfa (a protein feed).They also agree in representing it along with other cooling plants as being serviceable in gout.And plant it all over with one kernel of corn.Steam is used because the apparatus is always in use on boiler plants, from which steam can be taken as conveying medium.Railroads, telegraph companies, electric lighting plants, and other similar corporations are no longer able to do as they please.Đọc mở rộng theo CEFR: works
Từ vựng bậcA1→“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
“Some of the most appealing bonsai plants are grown with their roots around a rock of interesting and harmonious size, shape, color, and texture.”
Nguồn: Brilmayer, Bernice, -1962: All about miniature plants and gardens indoors and out
Cấu trúc & Vận dụng: “works”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “works” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “works”
Dữ liệu từ nguyên: plant ↔ works
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “works”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “works” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “works”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “works”:
“Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants.”
Gợi ý luyện tập với “works”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
works (danh từ): (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động
Định nghĩa tiếng Anh: Buildings for carrying on industrial labor.
plant ↔ works
Họ từ trong dữ liệu: plant: động từ (v), work: động từ (v), worker: danh từ (n)
flowering plant
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "works" trong câu.
creeping plant
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "works" trong câu.
power plant
Nét nghĩa mở rộng: exert oneself by doing mental or physical work for a purpose or out of necessity (hoạt động hướng tới việc thực hiện hoặc làm một cái gì đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “works”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “works”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “works”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “works” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “works” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: works
Hỏi đáp trọng tâmworks nghĩa là gì (meaning & definition)?
works (danh từ, phát âm Mỹ /ˈwɝks/) có nghĩa là (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động (dạng biến thể ngữ pháp của "work"). buildings for carrying on industrial labor
Từ works trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɝks/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɝks/; US /ˈwɝks/.
Từ works là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "works" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ works theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động - Nét nghĩa 2 [A1]: hoạt động hướng tới việc thực hiện hoặc làm một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: một sản phẩm được sản xuất hoặc hoàn thành thông qua nỗ lực hoặc hoạt động hoặc cơ quan của một người hoặc vật - Nét nghĩa 4 [A1]: nghề nghiệp mà bạn được trả lương - Nét nghĩa 5 [A1]: nỗ lực bằng cách làm công việc trí óc hoặc thể chất vì một mục đích hoặc khi không cần thiết - Nét nghĩa 6 [A1]: được tuyển dụng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ works:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɝks/; US /ˈwɝks/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ works:
flowering plant; creeping plant; power plant; climbing plant; sensitive plant
works được dùng trong câu như thế nào?
Pick away about one-third of it if the plant is established, somewhat more on younger plants. (Bernice, -1962 Brilmayer, All about miniature plants and gardens indoors and out; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)