Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perform”

1.592 câu thật có từ perform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perform nghĩa là thực hiện. perform là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out or perform an action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perform

Danh sách câu dẫn chứng (1.592 câu)

  • Like an ill swimmer, I have willingly stayed long in my own depth; and though I am eager of performing more, yet I am loath to venture out beyond my knowledge.

    Từ trong câu: swimmer, like, ill, willingly, stay, long, depth, though

    Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It is no disparagement to the best of scholars to say that a perfect translation of the whole of Plato is too great a task for any one person to perform.

    Từ trong câu: disparagement, best, scholar, perfect, translation, whole, great, task

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng perform nằm ở trang từ điển: perform đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perform

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perform trong kho câu?
Kho câu có 1.592 câu có từ perform hoặc các dạng của từ, trích từ 1.329 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 515 câu, rồi Bậc B1 với 358 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.