Đề từ vựng phổ thông số 158
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “perfectly”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “anything that contributes causally to a result”
Đang tải đề...