E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overcome”

455 câu thật có từ overcome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overcome nghĩa là vượt qua. overcome là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: win a victory over. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overcome

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The bats are easy to overcome, so take your time dealing with them until you have a clear path to the center.

    Từ trong câu: overcome, bat, easy, take, time, deal, until, clear

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Palace of the Four Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427687 (bản sửa đổi 3857206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overcome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overcome with fatigue310 lần
overcome by fatigue243 lần
completely overcome395 lần
overcome obstacles137 lần
overcome the difficulties149 lần
overcome with grief203 lần
overcome with emotion188 lần
overcome difficulties144 lần
utterly overcome161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcome trong kho câu?
Kho câu có 455 câu có từ overcome hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overcome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcome: Quá khứ đơn (63 câu), can và could (57 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.