Câu tiếng Anh có từ “northeastern”
115 câu thật có từ northeastern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: northeastern nghĩa là đông bắc. northeastern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northeast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ northeastern
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The northeastern corner of the ruin is marked by a somewhat similar feature.
Từ trong câu: northeastern, corner, ruin, mark, somewhat, similar, feature
Cosmos Mindeleff, Aboriginal Remains in Verde Valley, Arizona Thirteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1891-92, Government Printing Office, Washington, 1896, pages 179-262. Nguồn: Project Gutenberg #19961. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From a very early period the northeastern boundary of Egypt was guarded by fortresses, since there were no natural barriers between it and Palestine.
Từ trong câu: northeastern, early, period, boundary, guard, since, natural, barrier
Charles Foster Kent, Biblical Geography and History. Nguồn: Project Gutenberg #40747. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng northeastern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wwp northeastern | 12 lần |
| northeastern woodlands | 27 lần |
| northeastern edu | 12 lần |
| northeastern huskies | 7 lần |
| northeastern nigeria | 8 lần |
| northeastern thailand | 7 lần |
| northeastern syria | 15 lần |
| northeastern siberia | 10 lần |
| northeastern caribbean | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ northeastern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northeastern trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ northeastern hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ northeastern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northeastern gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northeastern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northeastern: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.