E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “northeastern”

115 câu thật có từ northeastern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: northeastern nghĩa là đông bắc. northeastern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northeast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ northeastern

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The Hull winds around the range from the south and then runs along its northeastern side.

    Từ trong câu: hull, wind, around, range, south, run, northeastern, side

    «Mannanana Range», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393974 (bản sửa đổi 8061544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng northeastern

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wwp northeastern12 lần
northeastern woodlands27 lần
northeastern edu12 lần
northeastern huskies7 lần
northeastern nigeria8 lần
northeastern thailand7 lần
northeastern syria15 lần
northeastern siberia10 lần
northeastern caribbean7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ northeastern

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northeastern trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ northeastern hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ northeastern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northeastern gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northeastern?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northeastern: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.