Câu tiếng Anh có từ “northeastern”
115 câu thật có từ northeastern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: northeastern nghĩa là đông bắc. northeastern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northeast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ northeastern
A train accident in northeastern Spain killed at least twelve people, and injured fourteen more, late on Wednesday evening.
Từ trong câu: northeastern, train, accident, kill, least, twelve, people, injure
«Train accident in Spain kills at least twelve», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=192903 (bản sửa đổi 4827694). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng northeastern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- wwp northeastern12 lần
- northeastern woodlands27 lần
- northeastern edu12 lần
- northeastern huskies7 lần
- northeastern nigeria8 lần
- northeastern thailand7 lần
- northeastern syria15 lần
- northeastern siberia10 lần
- northeastern caribbean7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ northeastern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northeastern trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ northeastern hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ northeastern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northeastern gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northeastern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northeastern: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.